Việt Nam có bao nhiêu thành phố ?

Việt Nam có bao nhiêu thành phố ? Thành phố trực thuộc tỉnh ? Thành phố trực thuộc trung ương ? Hãy cùng Giagocchudautu.com tìm hiểu các câu trả lời này.

Việt Nam có bao nhiêu thành phố

Việt Nam giai đoạn này có 76 thành phố, trong đó có 71 thành phố trực thuộc tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương. Danh sách chi tiết các thành phố của Việt Nam, kèm theo diện tích, dân số, mật độ… của từng thành phố. Số liệu tổng hợp dựa trên nguồn Cổng Thông tin điện tử Chính phủ.

STT Thành phố Thuộc tỉnh

Vùng

Diện tích

(km2)

Dân số

(người)

Mật độ

(người/m2)

Ghi chú
1 Bà Rịa Bà rịa

Vũng Tàu

Đông Nam Bộ

91,46 205,195 2,240 Đô thị loại II: 2014

Thành phố: 2012

H.Chính: 8 phường, 3 xã

2 Bạc Liêu Bạc Liêu

Tây Nam Bộ

175,50 240.045 1.434 Đô thị loại II: 2014

Thành phố: 2010

Số phường xã: 8 phường, 3 xã

3 Bảo Lộc Lâm Đồng

Tây Nguyên

232,20 162.225  

698

Đô thị loại III: 2009

Thành phố: 2010

H.Chính: 6 phường, 5 xã

4 Bắc Giang Bắc Giang

Đông Bắc Bộ

66,77 210.000 3.140 Đô thị loại II: 2014

Thành phố: 2005

H.Chính: 10 phường, 6 xã

5 Bắc Kạn Bắc Kạn

Đông Bắc Bộ

137,00 57.800 421 Độ thị loại III: 2012

Thành phố: 2015

H.Chính: 8 phường, 2 xã

6 Bắc Ninh Bắc Ninh

Đồng bằng

Bắc Bộ

82,60 213.616 2.605 Đô thị loại I: 2017

Thành phố: 2006

H.Chính: 16 phường, 3 xã

7 Bến Tre Bến Tre

Tây Nam Bộ

71,12 257.350 3.625 Đô thị loại III: 2007

Thành phố: 2009

H.Chính: 10 phường, 7 xã

8 Biên Hòa Đồng Nai

Đông Nam Bộ

264,08 1.251.000 4.738 Đô thị loại I: 2015

Thành phố: 1976

H.Chính: 23 phường, 7 xã

9 Buôn

Ma Thuột

Đắk Lắk

Tây Nguyên

377,18 502.170 1.132 Đô thị loại I: 2010

Thành phố: 1995

H.Chính: 13 phường, 8 xã

10 Cà Mau Cà Mau

Tây Nam Bộ

250,30 315.270 1.261 Đô thị loại II: 2010

Thành phố: 1999

H.Chính: 10 phường, 7 xã

11 Cam Ranh Khánh Hòa

Nam Trung Bộ

316,40 125.311 396 Đô thị loại III: 2009

Thành phố: 2010

H.Chính: 9 phường, 6 xã

12 Cao Bằng Cao Bằng

Đông Bắc Bộ

107,62 84.421 789 Đô thị loại III: 2010

Thành phố: 2012

H.Chính: 8 phường, 3 xã

13 Cao Lãnh Đồng Tháp

Tây Nam Bộ

107,00 225.460 2.107 Đô thị loại III: 2003

Thành phố: 2007

H.Chính: 8 phường, 7 xã

14 Cẩm Phả Quảng Ninh

Đông Bắc Bộ

486,45 203.435 418 Đô thị loại II: 2015

Thành phố: 2012

H.Chính: 13 phường, 3 xã

15 Châu Đốc An Giang

Tây Nam Bộ

105,29 161.547 1.538 Đô thị loại II: 2015

Thành phố: 2013

H.Chính: 5 phường, 2 xã

16 Đà Lạt Lâm Đồng

Tây Nguyên

394,64 230.000 583 Đô thị loại I: 2009
Thành phố: 1893

H.Chính: 12 phường, 4 xã

17 Điện

Biên Phủ

Điện Biên

Tây Bắc Bộ

64,27 73.000 1.140 Đô thị loại III: 2003

Thành phố: 2003

H.Chính: 7 phường 2 xã

18 Đông Hà Quảng Trị

Bắc Trung Bộ

73,06 93.800 1.273 Đô thị loại III: 2005

Thành phố: 2009

H.Chính: 9 phường

19 Đồng Hới Quảng Bình

Bắc Trung Bộ

155,71 160.325 1.034 Đô thị loại II: 2014

Thành phố: 2004

H.Chính: 10 phường, 6 xã

20 Đồng Xoài Bình Phước

Đông Nam Bộ

169,60 150.052 882 Đô thị loại III: 2014

Thành phố: 2018

H.Chính: 6 phường, 2 xã

21 Hà Giang Hà Giang

Đông Bắc Bộ

135,33 71.689 531 Đô thị loại III: 2009

Thành phố: 2010

H.Chính: 5 phường, 3 xã

22 Hạ Long Quảng Ninh

Đông Bắc Bộ

272,00 300.670 1.105 Đô thị loại I: 2013

Thành phố: 1993

H.Chính: 20 phường

23 Hà Tiên Kiên Giang

Tây Nam Bộ

100,49 81.576 815 Đô thị loại III: 2012

Thành phố: 2018

H.Chính: 5 phường, 2 xã

24 Hà Tĩnh Hà Tĩnh

Bắc Trung Bộ

56,54 202.062 3.608 Đô thị loại III: 2006

Thành phố: 2007

H.Chính: 10 phường, 6 xã

25 Hải Dương Hải Dương

Đồng Bằng

Bắc Bộ

96,68 403.893 4.207 Đô thị loại II: 2009

Thành phố: 1997

H.Chính: 17 phường, 4 xã

26 Hòa Bình Hòa Bình

Tây Bắc Bộ

133,34 189.210 1.422 Đô thị loại III: 2005

Thành phố: 2006

H.Chính: 8 phường, 7 xã

27 Hội An Quảng Nam

Nam Trung Bộ

61,00 152.160 2.494 Đô thị loại III: 2006

Thành phố: 2008

H.Chính: 9 phường, 4 xã

28 Huế Thừa Thiên

Huế

Bắc Trung Bộ

72,00 455.320 6.322 Đô thị loại I: 2005

Thành phố: 1929

H.Chính: 27 phường

29 Hưng Yên Hưng Yên

Đồng bằng

Bắc Bộ

73,42 156.275 2.140 Đô thị loại III: 2007

Thành phố: 2009

H.Chính: 7 phường, 10 xã

30 Kon Tum Kon Tum

Tây Nguyên

433,00 160.724 371 Đô thị loại III: 2005

Thành phố: 2009

H.Chính: 10 phường, 11 xã

31 Lai Châu

 

Lai Châu

Tây Bắc Bộ

70,77 52.557 750 Đô thị loại III: 2013

Thành phố: 2013

H.Chính: 5 phường, 2 xã

32 Lạng Sơn Lạng Sơn

Đông Bắc Bộ

77,70 87.278 1.133 Đô thị loại III: 2000

Thành phố: 2002

H.Chính 5 phường, 3 xã

33 Lào Cai Lào Cai

Tây Bắc Bộ

229,67 175.230 765 Đô thị loại II: 2014

Thành phố: 2004

H.Chính: 12 phường, 5 xã

34 Long Xuyên

 

An Giang

Tây Nam Bộ

106,87 382.140 3.605 Đô thị loại II: 2009

Thành phố: 1999

H.Chính: 11 phường, 2 xã

35 Móng Cái Quảng Ninh

Đông Bắc Bộ

519,58 125.000 240 Đô thị loại II: 2018

Thành phố: 2008

H.Chính: 8 phường, 9 xã

36 Mỹ Tho Tiền Giang

Tây Nam Bộ

81,55 282.000 3.481 Đô thị loại I: 2016

Thành phố: 1967

H.Chính: 11 phường, 6 xã

37 Nam Định Nam Định

Đồng Bằng

Bắc Bộ

46,40 412.350 8.964 Đô thị loại I: 2011

Thành phố: 1921

H.Chính: 20 phường 5 xã

38 Nha Trang Khánh Hòa

Nam Trung Bộ

251,00 535.000 2.131 Đô thị loại I: 2009

Thành phố: 1977

H.Chính: 19 phường, 8 xã

39 Ninh Bình

 

Ninh Bình

Đồng Bằng

Bắc Bộ

48,36 160.166 3.336 Đô thị loại II: 2014

Thành phố: 2007

H.Chính: 11 phường, 3 xã

40 Phan Rang – Tháp Chàm

 

Ninh Thuận

Nam Trung Bộ

79,00 172.304 2.181 Đô thị loại II: 2015

Thành phố: 2007

H.Chính: 15 phường, 1 xã

41 Phan Thiết Bình Thuận

Nam Trung Bộ

206,45 276.255 1.341 Đô thị loại II: 2009

Thành phố: 1999

H.Chính: 14 phường, 4 xã

42 Phủ Lý Hà Nam

Đồng Bằng

Bắc Bộ

87,87 139.786 1.606 Đô thị loại II: 2018

Thành phố: 2008

H.Chính: 11 phường, 10 xã

43 Phúc Yên Vĩnh Phúc

Đồng bằng

Bắc Bộ

120,13 155.500 1.295 Đô thị loại III: 2013

Thành phố: 2018

Đơn vị Hành chính: 8 phường, 2 xã

44 Pleiku Gia Lai

Tây Nguyên

266,62 250.972 943 Đô thị loại II: 2009

Thành phố: 1999

H.Chính: 14 phường, 9 xã

45 Quảng Ngãi Quảng Ngãi

Nam Trung Bộ

160,15 263.440 1.646 Đô thị loại II: 2015

Thành phố: 2005

H.Chính: 14 phường, 9 xã

46 Quy Nhơn Bình Định

Nam Trung Bộ

285,00 455.000 1.596 Đô thị loại I: 2010

Thành phố; 1986

H.Chính: 16 phường, 5 xã

47 Rạch Giá Kiên Giang

Tây Nam Bộ

105,00 403.120 3.839 Đô thị loại II: 2014

Thành phố: 2005

H.Chính: 11 phường, 1 xã

48 Sa Đéc

 

Đồng Tháp

Tây Nam Bộ

60,00 213.610 3.560 Đô thị loại II: 2018

Thành phố: 2013

H.Chính: 6 phường, 3 xã

49 Sầm Sơn Thanh Hóa

Bắc Trung Bộ

45,00 150.902 3.353 Đô thị loại III: 2012

Thành phố: 2017

H.Chính: 8 phường, 3 xã

50 Sóc Trăng Sóc Trăng

Tây Nam Bộ

76,15 221.430 2.913 Đô thị loại III: 2005

Thành phố: 2007

H.Chính: 10 phường

51 Sơn La Sơn La

Tây Bắc Bộ

324,93 107.480 330 Đô thị loại III: 2005

Thành phố: 2008

H.Chính: 7 phường, 5 xã

52 Sông Công Thái Nguyên

Đông Bắc Bộ

98,37 110.000 1.122 Đô thị loại III: 2010

Thành phố: 2015

H.Chính: 7 phường, 4 xã

53 Tam Điệp Ninh Bình

Đồng Bằng

Bắc Bộ

104,98 104.175 992 Đô thị loại III: 2012

Thành phố: 2015

H.Chính: 6 phường, 3 xã

54 Tam Kỳ Quảng Nam

Nam Trung Bộ

100,26 165.240 1.652 Đô thị loại II:2016

Thành phố: 2006

H.Chính: 9 phường, 4 xã

55 Tân An Long An

Tây Nam Bộ

82,00 215.250 2.625 Đô thị loại III: 2007

Thành phố: 2009

H.Chính: 9 phường, 5 xã

56 Tây Ninh

 

Tây Ninh

Đông Nam Bộ

140,00 153.537 1.096 Đô thị loại III: 2012

Thành phố: 2013

H.Chính: 7 phường, 3 xã

57 Thái Bình Thái Bình

Đồng Bằng

Bắc Bộ

68,00 268.167 3.943 Đô thị loại II: 2013

Thành phố: 2004

H.Chính: 10 phường, 9 xã

58 Thái Nguyên

 

Thái Nguyên

Đông Bắc Bộ

223,00 420.000 1.883 Độ thị loại I: 2010

Thành phố: 1962

H.Chính: 21 phường, 11 xã

59 Thanh Hóa Thanh Hóa

Bắc Trung Bộ

147,00 562.140 3.824 Đô thị loại I: 2014

Thành phố: 1994

H.Chính: 20 phường, 17 xã

60 Thủ Dầu Một Bình Dương

Đông Nam Bộ

118,67 385.000 3.262 Đô thị loại I: 2017

Thành phố: 2012

H.Chính: 14 phường

61 Trà Vinh Trà Vinh

Tây Nam Bộ

68,00 160.310 2.357 Đô thị loại II: 2016

Thành phố: 2010

H.Chính: 9 phường, 1 xã

62 Tuy Hòa Phú Yên

Nam Trung Bộ

107,00 202.030 1.888 Đô thị loại II: 2013

Thành phố: 2005

H.Chính: 12 phường, 4 xã

63 Tuyên Quang Tuyên Quang

Đông Bắc Bộ

119,17 110.120 917 Đô thị loại III: 2009

Thành phố: 2010

H.Chính: 7 phường, 6 xã

64 Uông Bí Quảng Ninh

Đông Bắc Bộ

256,30 174.678 682 Đô thị loại II: 2013

Thành phố: 2011

H.Chính: 9 phường, 2 xã

65 Vị Thanh Hậu Giang

Tây Nam Bộ

118,67 104.244 883 Đô thị loại III: 2009

Thành phố: 2010

H.Chính: 5 phường, 4 xã

66 Việt Trì Phú Thọ

Đông Bắc Bộ

111,75 315.280 2.840 Đô thị loại I: 2012

Thành phố: 1962

H.Chính: 13 phường, 10 xã

67 Vinh Nghệ An

Bắc Trung Bộ

105,10 545.180 5.201 Đô thị loại I: 2008

Thành phố: 1963

H.Chính: 16 phường, 9 xã

68 Vĩnh Long Vĩnh Long

Tây Nam Bộ

48,01 200.120 4.169 Đô thị loại III: 2007

Thành phố: 2009

H.Chính: 7 phường, 4 xã

69 Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Đồng bằng

Sông Hồng

50,80 175.000 3.431 Đô thị loại II: 2014

Thành phố: 2006

H.Chính: 7 phường, 2 xã

70 Vũng Tàu Bà Rịa

Vũng Tàu

Đông Nam Bộ

150,40 527.025 3.513 Đô thị loại I: 2013

Thành phố: 1991

H.Chính: 16 phường, 1 xã

71 Yên Bái Yên Bái

Tây Bắc Bộ

108,15 99.850 924 Đô thị loại III 2001

Thành phố: 2002

H.Chính: 9 phường, 8 xã

  Tổng cộng  10.824,88 17.039.803 2.155 Đơn vị Hành chính: 1.091. Trong đó: 753 phường, 338 xã

Bên cạnh 71 thành phố trực thuộc tỉnh ở trên, còn có 5 thành phố trực thuộc trung ương khác gồm: TP.HCM, Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

Bạn vừa xem qua Việt Nam có bao nhiêu thành phố ?. Hi vọng có nhiều thông tin bổ ích đến quý khách.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *