Bảng giá đất Quận 2 giai đoạn 2020 – 2024 – Mới Nhất

Bảng giá đất Quận 2 giai đoạn 2020 – 2024 – Mới Nhất. Bài viết dưới đây Giagocchudautu.com gửi đến bạn bảng giá đất Quận 2 năm 2020 – 2024, được ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 năm 01 năm 2020 của UBND thành phố.

bảng giá đất quận 2

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là nhân tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp sau không giáp giới mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối  với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp giới với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp giới với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức định giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá chi tiết Quận 2

Bảng giá đất quận 2 (TP.HCM) giai đoạn 2020 – 2024: (ĐVT: Triệu đồng/m2)

Bảng giá đất quận 2 giai đoạn 2020 – 2024(ĐVT: triệu đồng/m2)
STT Tên Đường Đoạn Đường Giá
Từ Đến
 1 Trần Não Xa Lộ Hà Nội Lương Định Của 22
Lương Định Của Cầu Cá Trê 13,2
2 Lương Định Của Ngã Tư Trần Não – Lương Định Của Nguyễn Thị Định 13,2
3 Đường Số 1, Phường Bình An Trần Não Cuối Đường 7,8
4 Đường Số 2, Phường Bình An Trần Não Cuối Đường 7,8
5 Đường Số 3, Phường Bình An Đường 2 Đường 5 7,8
6 Đường Số 4, Phường Bình An Đường Số 3 Cuối Đường 5,8
7 Đường Số 5, Phường Bình An Đường Số 3 Cuối Đường 5,8
8 Đường Số 6, Phường Bình An Đường 3 Đường 8 5,8
9 Đường Số 7, Phường Bình An Đường 3 Đường 8 5,8
10 Đường Số 8, Phường Bình An Đường 3 Đường 9 5,8
11 Đường Số 9, Phường Bình An Đường 8 Đường 13 5,8
12 Đường Số 10, Phường Bình An Trần Não Đường 8 7,8
13 Đường Số 11, Phường Bình An Trần Não Cuối Đường 7,8
14 Đường Số 12, Phường Bình An Trần Não Cuối Đường 7,8
15 Đường Số 13, Phường Bình An Đường 12 Đường 9 7,8
16 Đường Số 14, 15 Phường Bình An Đường 12 Cuối Đường 7,8
17 Đường Số 16, Phường Bình An Đường 14 Khu Dự Án Him Lam 7,8
18 Đường Số 17, 18 Phường Bình An Trần Não Lương Định Của 7,7
19 Đường Số 19, Phường Bình An Trần Não Đường 20 7,8
20 Đường Số 19b, Phường Bình An Trần Não Đường 20 7,8
21 Đường Số 20, Phường Bình An Trần Não Giáp Sông Sài Gòn 8,6
22 Đường Số 21, Phường Bình An Trần Não Đường Số 20 8,6
23 Đường Số 22, Phường Bình An Đường 21 Cuối Đường 7,8
24 Đường Số 23, Phường Bình An Trần Não Cuối Đường 8,6
25 Đường Số 24, Phường Bình An Trần Não Đường 25 7,8
26 Đường Số 25, Phường Bình An Đường 29 Cuối Đường 7,8
27 Đường Số 26, 28 Phường Bình An Đường 25 Sông Sài Gòn 7,8
28 Đường Số 27, Phường Bình An Trần Não Đường 25 7,8
29 Đường Số 29, Phường Bình An Trần Não Sông Sài Gòn 7,8
30 Đường Số 30, Phường Bình An Trần Não Khu Dự Án Công Ty Phú Nhuận 7,8
31 Đường Số 30b, Phường Bình An Đường Số 30 Cuối Đường 7,8
32 Đường Số 31, Phường Bình An Trần Não Sông Sài Gòn 7,8
33 Đường Số 32, Phường Bình An Đường Số 31 Sông Sài Gòn 7,8
34 Đường Số 33, Phường Bình An Trần Não Khu Dân Cư Dự Án Hà Quang 7,8
35 Đường Số 1, Dự Án Thạnh Phú (Nhà Số 1 Đến Nhà Số 9 Đường 33), Phường Bình An) Trần Não Cuối Đường 8,6
36 Đường Số 2, Dự Án Thạnh Phú (Hẻm Số 1 Đường 33, P. Bình An) Đường Số 1 Cuối Đường 8,6
37 Đường Số 34, Phường Bình An Trần Não Sông Sài Gòn 7,8
38 Đường Số 35, Phường Bình An Đường Số 34 Cuối Đường 7,8
39 Đường Số 36, Phường Bình An Đường 41 Cuối Đường 7,8
40 Đường Số 37, Phường Bình An Đường 38 Cuối Đường 7,8
41 Đường Số 38, Phường Bình An Đường 37 Sông Sài Gòn 7,8
42 Đường Số 39, Phường Bình An Đường 34 Cuối Đường 7,8
43 Đường Số 40, Phường Bình An Đường 37 Đường 39 7,8
44 Đường Số 41, Phường Bình An Đường 36 Đường 38 7,8
45 Đường Số 45, Phường Bình An Lương Định Của Khu Dân Cư Dự Án Công Ty Bình Minh 7,8
46 Đường Số 46, Phường Bình An Đường 45 Đường 47 7,8
47 Đường Số 47, Phường Bình An Đường Số 45 Cuối Đường 7,8
48 Đường Số 48, Phường Bình An Đường Số 46 Cuối Đường 7,8
49 Đặng Hữu Phổ, Phường Thảo Điền Thảo Điền Đường Số 39 7,8
50 Đỗ Quang, Phường Thảo Điền Xuân Thủy Cuối Đường 7,8
51 Đường 4, Phường Thảo Điền (Khu Báo Chí) Thảo Điền Sông Sài Gòn 6,6
52 Đường 6, Phường Thảo Điền Trần Ngọc Diện Cuối Đường 6,6
53 Đường 8, Phường Thảo Điền Lê Thước Cuối Đường 6,6
54 Đường 9, Phường Thảo Điền Lê Thước Cuối Đường 8,4
55 Đường 10, Phường Thảo Điền Võ Trường Toản Cuối Đường 10,5
56 Đường 11, Phường Thảo Điền Võ Trường Toản Cuối Đường 7,8
57 Đường 12, Phường Thảo Điền Võ Trường Toản Cuối Đường 7,8
58 Đường 16, Phường Thảo Điền Võ Trường Toản Cuối Đường 7,8
59 Đường 39, Phường Thảo Điền Xuân Thủy Cuối Đường 7,8
60 Đường 40, Phường Thảo Điền Nguyễn Văn Hưởng Cuối Đường 6,6
61 Đường 41, Phường Thảo Điền Quốc Hương Nguyễn Bá Huân 7,8
62 Đường 42, Phường Thảo Điền Đường 41 Đường 48 6,6
63 Đường 43, Phường Thảo Điền Đường 41 Cuối Đường 6,6
64 Đường 44, Phường Thảo Điền Đường 41 Cuối Đường 6,6
65 Đường 46, Phường Thảo Điền Quốc Hương Cuối Đường 7,8
66 Đường 47, Phường Thảo Điền Đường 59 Đường 66 6,6
67 Đường 48, 59, Phường Thảo Điền Quốc Hương Cuối Đường 7,8
68 Đường 49b, Phường Thảo Điền Xuân Thủy Sông Sài Gòn 7,8
69 Đường 50, Phường Thảo Điền Xuân Thuỷ Lê Văn Miến 7,4
70 Đường 54, Phường Thảo Điền Đường 49b Sông Sài Gòn 6,6
71 Đường 55, Phường Thảo Điền Đường 41 Cuối Đường 6,6
72 Đường 56, Phường Thảo Điền Trọn Đường 6,6
73 Đường 57, Phường Thảo Điền Đường 44 Cuối Đường 6,6
74 Đường 58, Phường Thảo Điền Đường 55 Cuối Đường 6,6
75 Đường 60, Phường Thảo Điền Đường 59 Rạch Ông Dí 6,6
76 Đường 61, Phường Thảo Điền Giáp Đường 60 Đường 47 6,6
77 Đường 62, Phường Thảo Điền Đường 61 Cuối Đường 6,6
78 Đường 63, Phường Thảo Điền Đường 64 Cuối Đường 6,6
79 Đường 64, Phường Thảo Điền Đường 66 Cuối Đường 6,6
80 Đường 65, Phường Thảo Điền Quốc Hương Cuối Đường 7,5
81 Đường 66, Phường Thảo Điền Nguyễn Văn Hưởng Đường 47 6,6
82 Đường Số 1, Phường Thảo Điền (Khu Báo Chí) Thảo Điền Sông Sài Gòn 7,8
83 Đường Số 2, Phường Thảo Điền Thảo Điền Sông Sài Gòn 6,6
84 Đường Số 4, Phường Thảo Điền Nguyễn Ư Dĩ Cuối Đường 7,8
85 Đường Số 5, Kp 1, Phường Thảo Điền Nguyễn Ư Dĩ Cuối Đường 8,1
86 Đường Số 5, Kp 3, Phường Thảo Điền Đầu Đường Rạch Báo Chí 8,4
87 Lê Thước, Phường Thảo Điền Xa Lộ Hà Nội Đường Số 12 8,4
88 Lê Văn Miến, Phường Thảo Điền Quốc Hương Thảo Điền 7,8
89 Ngô Quang Huy, Phường Thảo Điền Quốc Hương Thảo Điền 8,4
90 Nguyễn Bá Huân, Phường Thảo Điền Xuân Thủy Cuối Đường 8,4
91 Nguyễn Bá Lân, Phường Thảo Điền Xuân Thủy Xa Lộ Hà Nội 8,4
92 Nguyễn Cừ, Phường Thảo Điền Xuân Thuỷ Cuối Đường 8,4
93 Nguyễn Đăng Giai, Phường Thảo Điền Thảo Điền Rạch Ông Chua 8,4
94 Nguyễn Duy Hiệu, Phường Thảo Điền Thảo Điền Cuối Đường 8,4
95 Nguyễn Ư Dĩ, Phường Thảo Điền Trần Ngọc Diện Cuối Đường 8,4
96 Nguyễn Văn Hưởng, Phường Thảo Điền Xuân Thuỷ Thảo Điền 9,2
97 Quốc Hương, Phường Thảo Điền Xa Lộ Hà Nội Đường 47 9,2
98 Thảo Điền, Phường Thảo Điền Xa Lộ Hà Nội Nguyễn Văn Hưởng(Trước Ban Điều Hành Kp3) 14,6
99 Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền Quốc Hương Thảo Điền 8,4
100 Trần Ngọc Diện, Phường Thảo Điền Thảo Điền Sông Sài Gòn 9,2
101 Trúc Đường (Đường Số 3 Khu Báo Chí), Phường Thảo Điền Thảo Điền Sông Sài Gòn 10,2
102 Võ Trường Toản Xa Lộ Hà Nội Đường 11 9,6
ĐƯỜNG 11 RIVERSIDE 8,1
103 Xa Lộ Hà Nội Chân Cầu Sài Gòn Cầu Rạch Chiếc 14,4
104 Xuân Thủy, Phường Thảo Điền Thảo Điền Quốc Hương 11
Quốc Hương Nguyễn Văn Hưởng 9,6
105 Đường Chính (Đoạn 1, Dự Án Fidico), Lộ Giới 12m – 17m, Phường Thảo Điền Đường Thảo Điền Đường Ven sông 7,4
106 Đường Nhánh Cụt (Dự Án Fidico), Lộ Giới 7m-12m, Phường Thảo Điền Trọn Đường 6,8
107 An Phú, Phường An Phú Xa Lộ Hà Nội Cuối Đường 9,2
108 Đặng Tiến Đông, Phường An Phú Đoàn Hữu Trưng Cuối Đường 6,6
109 Đỗ Xuân Hợp, Phường Bình Trưng Đông-An Phú Nguyễn Duy Trinh Cầu Nam Lý 6
110 Đoàn Hữu Trưng, Phường An Phú Trọn Đường 7,8
111 Đường 1 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú Đường Số 10 Đường Số 15 7
112 Đường 2 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú Trọn Đường 7
113 Đường 3 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh) Đường Số 10 Đường Số 15 7
114 Đường 4 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh) Đường Số 3 Đường Số 14 7
115 Đường 5 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh) Đường Số 10 Đường Số 14 7
116 Đường 6 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú Trọn Đường 7
117 Đường 7 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú Đường Số 8 Cuối Đường 7
118 Đường 8 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú Đường Số 6 Cuối Đường 7
119 Đường 9 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú Đường Số 6 Cuối Đường 7
120 Đường 10 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú Đường Số 1 Đường Số 6 7
121 Đường 11 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú Đường Số 1 Đường Số 6 7
122 Đường 12 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú Đường Số 1 Đường Số 3 7
123 Đường 13 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú Đường Số 3 Đường Số 4 7
124 Đường 14 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú Đường Số 1 Đường Số 6 7
125 Đường 15 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú Đường Số 1 Cuối Đường 7
126 Đường 1 (Đường H), Kp1, Phường An Phú Lương Định Của Cuối Đường 6,6
127 Đường 1, Kp4, Phường An Phú Xa Lộ Hà Nội Đường 8 9,2
128 Đường 2, Kp1, Phường An Phú Lương Định Của Cuối Đường 9,2
129 Đường 2, Kp4, Phường An Phú Xa Lộ Hà Nội Cuối Đường 6,6
130 Đường 3, Kp1, Phường An Phú Đường 6 (Khu Tđc 1ha) Cuối Đường 6,6
131 Đường 3, Kp4, Phường An Phú Đường 2 Đặng Tiến Đông 8,8
132 Đường 4, Kp1, Phường An Phú Đường 1- Đường H (Khu Tđc 1ha) Cuối Đường 6,6
133 Đường 4, Kp4, Phường An Phú Đường 3 Đường 8 6,6
134 Đường 5, Kp1, Phường An Phú Đường 2- (Khu Tđc 1ha) Cuối Đường 6,6
135 Đường 5, Kp4, Phường An Phú Đường 4 An Phú 7
136 Đường 6, Kp1, Phường An Phú Đường 1- Đường H (Khu Tđc 1ha) Cuối Đường 6,6
137 Đường 7, Phường An Phú Đường 1 Đoàn Hữu Trưng 6,6
138 Đường 8, Phường An Phú An Phú Đoàn Hữu Trưng 8,8
139 Đường 9, Phường An Phú Đoàn Hữu Trưng Cuối Đường 6,3
140 Đường 10, Phường An Phú Đoàn Hữu Trưng Cuối Đường 7,8
141 Đường 11, Phường An Phú Đoàn Hữu Trưng Cuối Đường 6,6
142 Đường 12, Phường An Phú Xa Lộ Hà Nội Cuối Đường 6,6
143 Đường 13, Phường An Phú An Phú Giang Văn Minh 5,2
144 Đường 14, Phường An Phú Đường 13 Cuối Đường 6,6
145 Đường 15, Kp4, Phường An Phú An Phú Cuối Đường 8
146 Đường 16, Kp4, Phường An Phú An Phú Cuối Đường 8
147 Đường 17, Kp4, Phường An Phú Xa Lộ Hà Nội Cuối Đường 7,5
148 Đường 18, Kp4, Phường An Phú Võ Trường Toản Đường 20 10,5
149 Đường 19, Kp4, Phường An Phú Võ Trường Toản Đường 20 9,2
150 Đường 20, Kp4, Phường An Phú Đường 18 Đường 19 9,2
151 Đường 21, Kp4, Phường An Phú Giang Văn Minh Cuối Đường 8
152 Đường 22, Kp4, Phường An Phú Đường 21 Cuối Đường 8
153 Đường 23, Kp4, Phường An Phú Đường 2 Cuối Đường 8
154 Đường 24, Kp5, Phường An Phú (Qh 87ha) Xa Lộ Hà Nội Cuối Đường 10,2
155 Đường 25, Kp5, Phường An Phú (Qh 87ha) Đường Bắc Nam Ii (Khu 87ha) Cuối Đường 9,9
156 Đường 26, Kp5, Phường An Phú (Qh 87ha) Đường 29 (Khu 87ha) Cuối Đường 9,9
157 Đường 27, Kp5, Phường An Phú (Qh 87ha) Đường 26 (Khu 87ha) Cuối Đường 9,9
158 Đường 28, Kp5, Phường An Phú (Qh 87ha) Đường 27 (Khu 87ha) Cuối Đường 9,9
159 Đường 29, Kp5, Phường An Phú (Qh 87ha) Đường Bắc Nam Ii (Khu 87ha) Cuối Đường 9,9
160 Đường A2.10, Phường An Phú Đường A2.14 Đường A2.15 8
161 Đường A2.11, Phường An Phú Lương Định Của Đường A2.15 8
162 Đường A2.12, Phường An Phú Đường A2.14 Cuối Đường 8
163 Đường A2.13, Phường An Phú Đường A2.14 Cuối Đường 8
164 Đường A2.14, Phường An Phú Đường A2.10 Cuối Đường 8
165 Đường A2.15, Phường An Phú Đường A2.10 Đường A2.12 8
166 Đường A2.16, Phường An Phú Lương Định Của Cuối Đường 8
167 Đường 1-Ksg, Phường An Phú Đường A2.1 Sông Giồng 8
168 Thân Văn Nhiếp Nguyễn Thị Định Cuối Đường 8
169 Đường 2-Ksg, Phường An Phú Đường 1-Ksg Cuối Đường 8
170 Đường 3-Ksg, Phường An Phú Đường 1-Ksg Đường 2-Ksg 8
171 Đường 4-Ksg, Phường An Phú Đường 2-Ksg Đường 3-Ksg 8
172 Đường 5-Ksg, Phường An Phú Đường 2-Ksg Thân Văn Nhiếp 8
173 Đường 6-Ksg, Phường An Phú Đường 2-Ksg Đường 3-Ksg 8
174 Đường 7-Ksg, Phường An Phú Đường 1-Ksg Cuối Đường 8
175 Đường Bắc Nam Ii, Kp5, Phường An Phú (Qh 87ha) Xa Lộ Hà Nội Cuối Đường 9,6
176 Đường Đông Tây I, Kp5, Phường An Phú (Qh 87ha) Ltl 25b Cuối Đường 9,6
177 Đường Số 1, Phường An Phú (Dự Án Sài Gòn Riviera) Trọn Đường 19,5
178 Đường Số 2, Phường An Phú (Dự Án Sài Gòn Riviera) Trọn Đường 19,5
179 Đường Số 3, Phường An Phú (Dự Án Sài Gòn Riviera) Trọn Đường 19,5
180 Đường Số 4 (Dự Án Sài Gòn Riviera) Trọn Đường 19,5
181 Đường Số 5, Phường An Phú (Dự Án Sài Gòn Riviera) Trọn Đường 19,5
182 Đường Số 6, Phường An Phú (Dự Án Sài Gòn Riviera) Đường Giăng Văn Minh Cuối Đường 21
183 Đường Số 1, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 7 Đường Số 4 8
184 Đường Số 2, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 7 Đường Số 8 8
185 Đường Số 3, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 9 Đường Số 10 8
186 Đường Số 4, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 12 Cuối Đường 8
187 Đường Số 5, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 10 Cuối Đường 8
188 Đường Số 6, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 7 Cuối Đường 8
189 Đường Số 7, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Lương Định Của Đường Số 6 8
190 Đường Số 8, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 1 Đường Số 6 8
191 Đường Số 9, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 1 Đường Số 6 8
192 Đường Số 10, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 1 Đường Số 6 8
193 Đường Số 11, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 1 Đường Số 5 8
194 Đường Số 12, Phường An Phú (Dự Án 17,3 Ha) Đường Số 1 Đường Số 6 8,4
195 Đường Số 6, Phường An Phú Đặng Tiến Đông Đường 8 8
196 Giang Văn Minh, Phường An Phú Xa Lộ Hà Nội Cuối Đường 9,2
197 Đồng Văn Cống Ngã 3 Cát Lái – Mai Chí Thọ Cầu Giồng Ông Tố 6,8
Cầu Giồng Ông Tố Đường Vành Đai Phía Đông 8,4
198 Nguyễn Thị Định Đường Dẫn Đường Cao Tốc Tphcm- Long Thành-Dầu Giây Cầu Giồng Ông Tố 1 8.000
Cầu Giồng Ông Tố 1 Đường Vành Đai Phía Đông 9.800
Đường Vành Đai Phía Đông Phà Cát Lái 7.500
199 Đường Song Hành (Dự Án 131ha Phường An Phú) Trần Não Mai Chí Thọ 15.000
200 Nguyễn Hoàng Xa Lộ Hà Nội Lương Định Của 14
201 Nguyễn Quý Đức Đường Song Hành Cuối Đường 14,4
202 Vũ Tông Phan Nguyễn Hoàng Cuối Đường 13,5
203 Trần Lựu Vũ Tông Phan Cuối Đường 13,5
204 Đường Số 4 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 3 Lương Định Của 12,4
205 Đường Số 4a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 3 Cuối Đường 12,2
206 Đường 5 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Trần Não Đường Số 8 12,4
207 Thái Thuận Nguyễn Quý Cảnh Cuối Đường 12,6
208 Đường 7 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 5 Thái Thuận 13,5
209 Đường 7a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 5 Đường Số 7 13,5
210 Đường 7b (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường 7c1 Đường Số 7 13,5
211 Đường 7c (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 5 Đường Số 7 13,5
212 Đường 7c1 , Phường An Phú Đường Số 7a Đường Số 7c 13,5
213 Nguyễn Quý Cảnh Đường Song Hành Cuối Đường 13,5
214 Đường 8a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 7c Đường Số 9 13,5
215 Đường 9 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 1 Đường Số 6 12,6
216 Đường 10 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 2 Đường Vành Đai Phía Tây 12,6
217 Đường 11 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 10 Lương Định Của 12,6
218 Đường 11a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 11 Đường Vành Đai Phía Tây 10,7
219 Đường 12 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 3 Đường Số 37 12
220 Đường 14 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Song Hành Vũ Tông Phan 13,5
221 Đường 15 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường A1 Đường Số 23 12,2
222 Dương Văn An Nguyễn Hoàng Đường Số 17 13,5
223 Đường 17 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Thái Thuận Đường Số 14 13,5
224 Đường 18 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 17 Đường Số 20 13,5
225 Đường 18a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 6 Đường Số 18 13,5
226 Đường 19 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Thái Thuận Đường Số 22 13,5
227 Đường 19a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 19 Đường Số 23 13,5
228 Đường Số 20 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 17 Cuối Đường 13,5
229 Đường Số 21 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 14 Đường Số 22 12,4
230 Đường Số 22 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Vũ Tông Phan Đường Số 16 13,5
231 Đường Số 23 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 16 Đường Số 19 12,2
232 Đường Số 24 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 2 Đường Số 31 12,4
233 Đường Số 24a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 24 Đường Số 25 12,4
234 Đường Số 24b (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 24 Đường Số 25 11,6
235 Đường Số 25 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 2 Đường Số 31 12,4
236 Đường Số 27 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 30 Đường Số 31 12,4
237 Đường Số 28 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 31 Đường Số 31c 12,4
238 Đường Số 29 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 31 Đường Số 31 12,4
239 Cao Đức Lân Lương Định Của Vành Đai Phía Đông 13,5
240 Đỗ Pháp Thuận Cao Đức Lân Đường Số 32 13,5
241 Bùi Tá Hán Cao Đức Lân Cuối Đường 13,5
242 Đường Số 31a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Bùi Tá Hán Cuối Đường 11,9
243 Đường Số 31b (Dự Án 131ha), Phường An Phú Bùi Tá Hán Cuối Đường 13,5
244 Đường Số 31c (Dự Án 131ha), Phường An Phú Bùi Tá Hán Cuối Đường 13,5
245 Đường Số 31d (Dự Án 131ha), Phường An Phú Bùi Tá Hán Cuối Đường 13,5
246 Đường Số 31e (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đỗ Pháp Thuận Đường Số 28 13,5
247 Đường Số 31f (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đỗ Pháp Thuận Đường Số 28 13,5
248 Đường Số 32 (Dự Án 131ha),Phường An Phú Đường Số 3 Đường Số 30 12
249 Đường Số 33 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 3 Đường Số 34b 12
250 Đường Số 34 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 4a Cuối Đường 12
251 Đường Số 34a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 33 Đường Số 34 12
252 Đường Số 34b (Dự Án 131ha), Phường An Phú Trọn Đường 12
253 Đường Số 35 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 37 Lương Định Của 12
254 Đường Số 35a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 35 Cuối Đường 12
255 Đường Số 36 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 31 Đường Số 35 12
256 Đường Số 36a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 36 Đường Số 31a 12
257 Đường Số 36b (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 36 Đường Số 31a 12
258 Đường Số 36c (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 36 Đường Số 31a 12
259 Đường Số 37 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 3 Đường Số 30 12,4
260 Đường 2, 3, 5 Phường Bình Trưng Đông Trọn Đường 4,4
261 Đường 6, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Văn Giáp 5,2
262 Đường 7, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Đường 9 5,2
Đường 9 Đường 17 4,8
263 Đường 8, Phường Bình Trưng Đông Đường 9 Đường 17 4,4
264 Đường 9, Phường Bình Trưng Đông Đường 8 Cuối Đường 4,8
265 Đường 10, 11, Phường Bình Trưng Đông Đường 8 Đường 18 4,8
266 Đường 12, Phường Bình Trưng Đông Đường 8 Giáo Xứ Mỹ Hoà 4,8
267 Đường 13, 15, 16, 17 Phường Bình Trưng Đông Đường 8 Đường 18 4,8
268 Đường 14, Phường Bình Trưng Đông Giáo Xứ Mỹ Hoà Đường 18 4,8
269 Đường 18, Phường Bình Trưng Đông Đường 10 Đường 17 4,4
270 Đường 19, Phường Bình Trưng Đông Đường 9 Đường 11 5,1
271 Đường 20, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Đường 24 4,8
272 Đường 21, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Đường 23 5,1
Đường 23 Đường 37 4,4
273 Đường 22, Phường Bình Trưng Đông Đường 21 Đường 28 3,7
274 Đường 23, Phường Bình Trưng Đông Đường 21 Đường 31 4,5
275 Đường 24, Phường Bình Trưng Đông Đường 9 Đường 23 3,9
276 Đường 25, Phường Bình Trưng Đông Đường 24 Cuối Đường 4,2
277 Đường 26, Phường Bình Trưng Đông Đường 27 Đường 25 3,7
278 Đường 27, Phường Bình Trưng Đông Đường 24 Cuối Đường 4,4
279 Đường 28, Phường Bình Trưng Đông Đường 21 Đường 24 4,5
280 Đường 29, Phường Bình Trưng Đông Đường 24 Đường 21 4,2
281 Đường 30, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Đường 31 4,8
282 Đường 31, Phường Bình Trưng Đông Đường 23 Cuối Đường 4,2
283 Đường 32, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Đường 31 4,5
284 Đường 33, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Dự Án Công Ty Thủ Thiêm 4,5
Khu Dân Cư Hiện Hữu Đường Số 51 5,1
285 Đường 34, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Dự Án Công Ty Thủ Thiêm 4,2
286 Đường 35, Phường Bình Trưng Đông Đường 13 Đường 17 4,5
287 Đường 37, Phường Bình Trưng Đông Đường 24 Cuối Đường 4,8
288 Đường 38, Phường Bình Trưng Đông Lê Văn Thịnh Nguyễn Trung Nguyệt 4,8
289 Đường 39, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Cuối Đường 4,8
290 Đường 40, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Văn Giáp Nguyễn Đôn Tiết 3,7
291 Đường 41, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Trung Nguyệt Đường 42 4,2
292 Đường 42, Phường Bình Trưng Đông Lê Văn Thịnh Đường 6 4,8
293 Đường 43, Phường Bình Trưng Đông Đường 24 Khu 154ha 4,8
294 Đường 44, Phường Bình Trưng Đông Đường 24 Khu 154ha 4,8
295 Đường 46, Phường Bình Trưng Đông Đường 48 Cuối Đường 4,8
296 Đường 47, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Đường 50 5,4
297 Đường 48, Phường Bình Trưng Đông Đường 46 Hẻm 37 Đường 49 4,5
298 Đường 49, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Đường Số 52 6
299 Đường 50, Phường Bình Trưng Đông Đường 46 Đường 49 5,1
300 Đường 53 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường 54 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường 33 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) 5,4
301 Đường 54 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường 51 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Cuối Đường 5,4
302 Đường 56 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường 63, Phường Bình Trưng Đông Đỗ Xuân Hợp 5,1
303 Đường 60 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường Số 59 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường Số 56 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) 5,1
304 Đường 61 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường Số 53 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường Số 56 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) 5,1
305 Đường 62 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường Số 51 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường Số 56 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) 5,1
306 Đường 63 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Nguyễn Duy Trinh Đường Số 51 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) 5,1
307 Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Cty Thái Dương, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Dự Án Cty Khang Điền 5,1
308 Đường Số 1 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông – Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Đường Số 8 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ, Phường Bình Trưng Đông) 6.600
309 Đường Số 2 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Đường Số 1 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Cuối Đường 6,2
310 Đường Số 3 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Đường Số 2 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông 6,2
311 Đường Số 4 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Đường Số 1 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Đường Số 3 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông 6,2
312 Đường Số 5 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Đường Số 2 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Đường Số 8 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông 6,2
313 Đường Số 6 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Đường Số 1 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Cuối Đường 6,2
314 Đường Số 8 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Đường Số 1 (Dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông Cuối Đường 6,2
315 Đường 51, Phường BìnhTrưng Đông Dự Án Công Ty Phú Nhuận Đường Số 58 6,2
316 Nguyễn Trung Nguyệt, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Duy Trinh Đường 42 5,4
317 Nguyễn Văn Giáp, Phường Bình Trưng Đông Đường Bình Trưng Hẻm 112, Đường 42 4,2
Hẻm 112, Đường 42 Đường 6 4,8
Đường 6 Khu Dân Cư Dự Án 154ha 4,2
318 Đường Bình Trưng, Phường Bình Trưng Đông – Cát Lái Lê Văn Thịnh Nguyễn Văn Giáp 3,7
319 Đường 1, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Đường 38 4,4
320 Lê Hữu Kiều Nguyễn Thị Định Bát Nàn 6
321 Đường 3, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Đường 38 4
322 Đường 53-Btt Lê Hữu Kiều Bát Nàn 5,2
323 Bát Nàn Đồng Văn Cống Cuối Đường 4
324 Đường 5, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Đường 6 4,4
325 Đường 6, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Thị Định Nguyễn Tư Nghiêm 4,4
326 Nguyễn Đăng Đạo Đường 47-Btt Đường 53-Btt 5,2
327 Đường 47-Btt Lê Hữu Kiều Bát Nàn 5,2
328 Đường 48-Btt Lê Hữu Kiều Bát Nàn 5,2
329 Đường 49-Btt Lê Hữu Kiều Bát Nàn 5,2
330 Đường 50-Btt Lê Hữu Kiều Nguyễn Đặng Đạo 5,2
331 Đường 51-Btt Lê Hữu Kiều Nguyễn Đặng Đạo 5,2
332 Đường 52-Btt Lê Hữu Kiều Bát Nàn 5.200
333 Đường 8, Phường Bình Trưng Tây Bình Trưng Đường 27 5,2
334 Đường 13, Phường Bình Trưng Tây Đường 14 Đường 39 4,4
335 Đường 10, Phường Bình Trưng Tây Bình Trưng Đường 39 4,4
Đường 39 Đường 30 4,4
336 Đường 14, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Đường 33 4,4
337 Đường 11, Phường Bình Trưng Tây Đường 39 Đường 42 3,7
338 Đường 15, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Đường 38 3,7
339 Đường 17, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Sông Giồng Ông Tố 3,7
340 Đường 18, Phường Bình Trưng Tây Đường 3 Đường 28 3,7
341 Đường 19, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Đường 38 3,7
342 Đường 21, Phường Bình Trưng Tây Đường 22 Đường 38 3,7
343 Đường 22 Khu Phố 1, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Đường 21 3,7
344 Đường 22, Khu Phố 4, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Cuối Đường 3,7
345 Đường 23, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Cuối Đường 4
346 Đường 24, Phường Bình Trưng Tây Đường 5 Đường 34 3,7
347 Đường 28, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Đường 38 3,7
348 Đường 29, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Thị Định Khu Tuổi Trẻ 3,7
349 Đường 30 Phường Bình Trưng Tây Bình Trưng Nguyễn Tư Nghiêm 3,7
350 Đường 31 Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Tuyển Đường 13 3,7
351 Đường 32, Phường Thạnh Mỹ Lợi-Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Thị Định Cuối Đường 4,4
352 Đường 33, Phường Bình Trưng Tây Đường 13 Lê Văn Thịnh 3,7
353 Đường 34, Phường Bình Trưng Tây Đường 5 Nguyễn Thị Định 3,7
354 Đường 35, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Tuyển Nguyễn Duy Trinh 4
355 Đường 36, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Thị Định Cuối Đường 3,7
356 Đường 37, Phường Bình Trưng Tây Đường 13 Đường 35 3,7
357 Đường 38, Phường Bình Trưng Tây Đường 1 Đường 19 3,7
358 Đường 39, Phường Bình Trưng Tây Đường 10 Lê Văn Thịnh 4,4
359 Đường Bình Trưng (Phường Bình Trưng Tây – Cát Lái) Nguyễn Thị Định Đường 10 4,4
360 Đường D10 (10m), Phường Bình Trưng Tây (Tuổi Trẻ) Trọn Đường 5
361 Đường D14 (14m), Phường Bình Trưng Tây (Tuổi Trẻ) Trọn Đường 5,6
362 Đường Số 2 Phường Bình Trưng Tây (Của Công Ty Thế Kỷ 21) Trọn Đường 5,2
363 Đường Số 7, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Thị Định Đường 27 3,7
364 Đường Số 9, Phường Bình Trưng Tây Bình Trưng Cuối Đường 3,7
365 Đường Số 25, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Thị Định Cuối Đường 3,7
366 Đường Số 26, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Thị Định Cuối Đường 4
367 Đường Số 27, Phường Bình Trưng Tây Bình Trưng Đường 8 3,7
368 Đường Số 41, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Đường 4 3,7
369 Đường Số 42, Phường Bình Trưng Tây Đường 11 Đường 39 3,7
370 Lê Văn Thịnh Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Thị Định 5,8
371 Nguyễn Duy Trinh Cầu Giồng Ông Tố Cầu Xây Dựng 6,6
372 Nguyễn Tư Nghiêm, Phường Bình Trưng Tây Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tuyển 5,8
373 Nguyễn Tuyển, Phường Bình Trưng Tây Trọn Đường 5,8
374 Đường 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi Nguyễn Thị Định Trịnh Khắc Lập 6,6
375 Đường 3, Phường Thạnh Mỹ Lợi Nguyễn Thị Định Đường 6 6,6
376 Đường 4, Phường Thạnh Mỹ Lợi Đồng Văn Cống Trịnh Khắc Lập 5,2
377 Đường 5, Phường Thạnh Mỹ Lợi Nguyễn Thị Định Đường 3 4,4
378 Đường 6, Phường Thạnh Mỹ Lợi Đường 3 Đường 4 6
379 Đường 7, Phường Thạnh Mỹ Lợi Đồng Văn Cống Thích Mật Thể 5,4
380 Đường 16, Phường Thạnh Mỹ Lợi Nguyễn Thị Định Đường 18 6
381 Đường 18, Phường Thạnh Mỹ Lợi Nguyễn Thị Định Rạch Bến Dốc 5,4
382 Đường 19, Phường Thạnh Mỹ Lợi Nguyễn Thị Định Đường 18 4,4
383 Đường 20, Phường Thạnh Mỹ Lợi Nguyễn Thị Định Cuối Đường 4,4
384 Đường 21, Phường Thạnh Mỹ Lợi Nguyễn Thị Định Cuối Đường 5,1
385 Đường Số 22, Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 3,9
386 Đường Số 23, Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 3,9
387 Đường Số 24, Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 3,9
388 Đường Số 25, Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 3,9
389 Thạnh Mỹ Lợi, Phường Thạnh Mỹ Lợi Nguyễn Thị Định Đường 16 6
390 Thích Mật Thể, Phường Thạnh Mỹ Lợi Đường 16 Đồng Văn Cống 5,4
391 Trịnh Khắc Lập, Phường Thạnh Mỹ Lợi Nguyễn Thị Định Đồng Văn Cống 5,7
392 Đường 1, Phường Cát Lái Nguyễn Thị Định Đường 10 4,8
393 Đường 2, Phường Cát Lái Nguyễn Thị Định Cuối Đường 4,4
394 Đường 3, Phường Cát Lái Nguyễn Thị Định Cuối Đường 5,2
395 Đường 5, Phường Cát Lái Nguyễn Thị Định Cuối Đường 5,2
396 Đường 10, Phường Cát Lái Trọn Đường 4,4
397 Đường 11, Phường Cát Lái Trọn Đường 4,4
398 Đường 12, 13, Phường Cát Lái Trọn Đường 4,6
399 Đường 24, Phường Cát Lái Lê Văn Thịnh Lê Đình Quản 4,8
400 Đường 25, Phường Cát Lái Lê Văn Thịnh Lê Đình Quản 4,8
401 Đường 26, Phường Cát Lái Đường Số 25 Nguyễn Đôn Tiết 5,1
402 Đường 28, Phường Cát Lái Lê Văn Thịnh Lê Đình Quản 4,6
403 Đường Số 29, Phường Cát Lái Nguyễn Thị Định Lê Văn Thịnh Nối Dài 4,8
404 Đường 30, Phường Cát Lái Nguyễn Thị Định Lê Đình Quản 4,5
405 Lê Phụng Hiểu, Phường Cát Lái Nguyễn Thị Định Cảng Cát Lái 4,5
406 Lê Văn Thịnh Nối Dài, Phường Cát Lái Ngã 3 Đường Lê Văn Thịnh-Đường 24 Đường Số 5 5,1
407 Lê Đình Quản, Phường Cát Lái Đường 5 Đường 28 4,8
408 Nguyễn Đôn Tiết Trọn Đường 4
409 Hẻm 112, Đường 42, Phường Bình Trưng Đông Đường 42 Nguyễn Văn Giáp 5,7
410 Đường 52-Tml Bát Nàn Lê Hiến Mai 6,8
411 Đường 54-Tml Trương Văn Bang Đồng Văn Cống 6,8
412 Đường 55-Tml Bát Nàn Tạ Hiện 6,8
413 Đường 56-Tml Đường 52-Tml Cuối Đường 6,8
414 Đường 57-Tml Đường 52-Tml Đồng Văn Cống 6,8
415 Đường 58-Tml Nguyễn Văn Kỉnh Đường 103-Tml 7
416 Đường 59-Tml Tạ Hiện Nguyễn An 7
417 Đường B2 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
418 Đường B3 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
419 Đường B4 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
420 Đường A9 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
421 Đường C5 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
422 Đường C6 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
423 Đường C7 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
424 Đường C8 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
425 Đường C9 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
426 Đường C10 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
427 Đường 60-Tml Lê Hiến Mai Đặng Như Mai 7.000
428 Đường 61-Tml Đường 62-Tml Đường 60-Tml 6,8
429 Đường 68-Tml Nguyễn Văn Kỉnh Trương Văn Bang 6,8
430 Đường 62-Tml Nguyễn Thanh Sơn Đặng Như Mai 7
431 Đường 64-Tml Nguyễn Văn Kỉnh Đường 103-Tml 7
432 Đường 67-Tml Đặng Như Mai Phan Bá Vành 6,6
433 Đường E4 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
434 Đường 69-Tml Đặng Như Mai Cuối Đường 6,8
435 Đường F2 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,6
436 Đường F7 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
437 Đường F8 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
438 Đường F9 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha), Phường Thạnh Mỹ Lợi Trọn Đường 6,8
439 Đường 39-Cl Đường 66-Cl Đường 63-Cl 4,5
440 Đường 42-Cl Đường 64-Cl Đường 60-Cl 4,5
441 Đường 43-Cl Đường 71-Cl Đường 69-Cl 4,5
442 Đường 45-Cl Đường 39-Cl Đường 60-Cl 4,5
443 Đường 46-Cl Đường 69-Cl Đường 60-Cl 5,1
444 Đường 47-Cl Đường 69-Cl Đường 67-Cl 4,2
445 Đường 49-Cl Đường 69-Cl Đường 67-Cl 4,2
446 Đường 50-Cl Đường 65-Cl Đường 60-Cl 4,2
447 Đường 51-Cl Đường 69-Cl Đường 67-Cl 4,2
448 Đường 52-Cl Đường 60-Cl Cuối Đường 4,2
449 Đường 53-Cl Đường 67-Cl Cuối Đường 4,2
450 Đường 54-Cl Đường 64-Cl Đường 60-Cl 4,2
451 Đường 55-Cl Đường 66-Cl Cuối Đường 4,2
452 Đường 56-Cl Đường 65-Cl Đường 60-Cl 4,2
453 Đường 57-Cl Đường 71-Cl Đường 60-Cl 4,2
454 Đường 60-Cl Đường 42-Cl Đường 57-Cl 4,2
455 Đường 64-Cl Đường 39-Cl Đường 56-Cl 4,2
456 Đường 65-Cl Đường 39-Cl Đường 57-Cl 4,2
457 Đường 66-Cl Đường 39-Cl Đường 57-Cl 4,1
458 Đường 67-Cl Đường 46-Cl Đường 55-Cl 4,2
459 Đường 69-Cl Đường 43-Cl Cuối Đường 3,9
460 Đường 70-Cl Đường 43-Cl Đường 57-Cl 4,5
461 Đường 71-Cl Đường 43-Cl Đường 57-Cl 4,5
462 Đường 16 (Khu Tái Định Cư 50ha), Phường Cát Lái Đường 23 Đường 45 4,5
463 Đường 50 (Khu Tái Định Cư 50ha), Phường Cát Lái Đường 41 Đường 45 4,5
464 Đường 51 (Khu Tái Định Cư 50ha), Phường Cát Lái Đường 60 Đường 47 4,5
465 Đường 55 (Khu Tái Định Cư 50ha), Phường Cát Lái Đường 60 Đường 57 4,5
466 Đường 61 (Khu Tái Định Cư 50ha), Phường Cát Lái Đường 60 Đường 63 4,5
467 Mai Chí Thọ Hầm Sông Sài Gòn Nút Giao Cát Lái-Xa Lộ Hà Nội 9
468 Đường 10a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 10 Đường 11a 12
469 Đường Số 12a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 3 Đường Số 37 12
470 Đường Số 26 (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 30 Đường Số 31 12,4
471 Đường Số 27a (Dự Án 131ha), Phường An Phú Đường Số 27 Đường Số 26 12,4
472 Đường D1 (Dự Án Khu Dân Cư Him Lam), Phường Bình An Lương Định Của Đường Số 16 7,8
473 Đường D2 (Dự Án Khu Dân Cư Him Lam), Phường Bình An Lương Định Của Cuối Đường 7,8
474 Đường D3 (Dự Án Khu Dân Cư Him Lam), Phường Bình An Đường D2 (Dự Án Khu Dân Cư Him Lam) Cuối Đường 7,4
475 Đường D4 (Dự Án Khu Dân Cư Him Lam), Phường Bình An Đường D1 (Dự Án Khu Dân Cư Him Lam) Đường D2 7,4
476 Đường Số 43-Btt Lê Văn Thịnh Cuối Đường 4,6
477 Đường Số 44-Btt Trọn Đường 4,2
478 Đường Số 45-Btt Trọn Đường 4,2
479 Phan Văn Đáng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Đồng Văn Cống Trương Văn Bang 8
480 Nguyễn An, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Nguyễn Văn Kỉnh Đường 103-Tml 8
481 Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Lê Hữu Kiều Cuối Đường 8
482 Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Bát Nàn Cuối Đường 8
483 Nguyễn Thanh Sơn, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Đồng Văn Cống Đường 103-Tml 8
484 Lê Hiến Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Đồng Văn Cống Đường 103-Tml 8
485 Tạ Hiện, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Đồng Văn Cống Đường 103-Tml 8
486 Đặng Như Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Đồng Văn Cống Đường 103-Tml 8
487 Nguyễn Địa Lô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Trọn Đường 8
488 Lâm Quang Ky, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Đồng Văn Cống Sử Hy Nhan 8
489 Nguyễn Khoa Đăng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Đồng Văn Cống Cuối Đường 8
490 Phan Bá Vành, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha1) Trọn Đường 7
491 Nguyễn Mộng Tuân, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 174ha) Trương Văn Bang Cuối Đường 7,5
492 Trương Gia Mô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha) Đồng Văn Cống Cuối Đường 8
493 Nguyễn Quang Bật, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Trương Gia Mô Phạm Hy Lượng 7
494 Đàm Văn Lễ, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Trương Gia Mô Nguyễn Khoa Đăng 8
495 Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Trương Gia Mô Nguyễn Khoa Đăng 6,6
496 Phạm Công Trứ, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Nguyễn Trọng Quản Cuối Đường 6,5
497 Phạm Hy Lượng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Phạm Công Trứ Cuối Đường 6,5
498 Phạm Đôn Lễ, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Đàm Văn Lễ Đường Số 1 6,6
499 Nguyễn Trọng Quản, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Phạm Công Trứ Cuối Đường 6,5
500 Vũ Phương Đề, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Trọn Đường 6,5
501 Quách Giai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Sử Hy Nhan Cuối Đường 6,5
502 Sử Hy Nhan, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Dự Án 143ha – Khu 1) Trọn Đường 6,5
503 Đường 4, Phường Bình Trưng Tây Đường 5 Đường 23 4
504 Đường 39-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đỗ Xuân Hợp Đường 50-Ap 4,8
505 Đường 40-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đỗ Xuân Hợp Đường 50-Ap 4,8
506 Đường 41-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đường 45-Ap Đường 44-Ap 4,8
507 Đường 42-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đường 49-Ap Cuối Đường 4,8
508 Đường 43-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đường 40-Ap Đường 42-Ap 4,8
509 Đường 44-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đường 40-Ap Cuối Đường 4,8
510 Đường 45-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đường 40-Ap Đường 42-Ap 4,8
511 Đường 46-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đường 40-Ap Cuối Đường 4,8
512 Đường 47-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đường 40-Ap Đường 42-Ap 4,8
513 Đường 48-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đường 40-Ap Đường 42-Ap 4,8
514 Đường 49-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đường 39-Ap Cuối Đường 4,8
515 Đường 50-Ap (Qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) Đường 39-Ap Cuối Đường 4,8
516 Đường Trong Dự Án Công Ty Caric Đường 12 Cuối Đường 7,8
517 Đường 51 (Dự Án Cty Thủ Thiêm, Cty Phú Nhuận) Dự Án Công Ty Phú Nhuận Đường 58 5,4
518 Đường 52 (Dự Án Cty Phú Nhuận) Đường Ven Sông Giồng Ông Tố Dự Án Công Ty Phú Nhuận 5,4
519 Đường 55 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường 54 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường 63 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) 5,1
520 Đường 57 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Trọn Đường 5,1
521 Đường 58 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường Số 51 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Cuối Đường 5,1
522 Đường 59 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường Số 51 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) Đường Số 56 (Dự Án Cty Thủ Thiêm) 5,1
523 Đường 64-Btđ (Dự Án Cty Trường Thịnh) Nguyễn Duy Trinh Đường Số 65 6
524 Đường 65-Btđ (Dự Án Cty Trường Thịnh) Trọn Đường 6
525 Đường 46-Btt Trọn Đường 4,6
526 Võ Chí Công Cầu Bà Cua Cầu Phú Mỹ 7.000
527 Đường 53-Tml (Dự Án Công Ty Hà Đô) Bát Nàn Tạ Hiện 7
528 Đường 63-Tml (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Huy Hoàng – 174ha) Nguyễn An Đặng Như Mai 7
529 Đường 65-Tml (Dự Án Công Ty Tnhh Trung Tiến) Đặng Như Mai Nguyễn Địa Lô 7
530 Đường 66-Tml (Dự Án Công Ty Tnhh Trung Tiến) Phan Bá Vành Đường 65-Tml 7
531 Đường 70-Tml (Dự Án Công Ty Phú Nhuận) Đường 74-Tml Đường 69-Tml 7
532 Đường 71-Tml (Dự Án Công Ty Phú Nhuận) Nguyễn Văn Kỉnh Đường 103-Tml 7
533 Đường 72-Tml (Dự Án Công Ty Phú Nhuận) Đường 74-Tml Đường 69-Tml 7
534 Đường 73-Tml (Dự Án Công Ty Phú Nhuận) Phan Bá Vành Cuối Đường 7
535 Đường 74-Tml (Dự Án Công Ty Phú Nhuận) Phan Bá Vành Cuối Đường 7
536 Đường 75-Tml (Dự Án Công Ty Tnhh Đá Bình Dương) Nguyễn Địa Lô Nguyễn Mộng Tuân 7
537 Đường 76-Tml (Dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) Đường 79-Tml Đường 80-Tml 7
538 Đường 77-Tml (Dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) Đường 79-Tml Đường 80-Tml 7
539 Đường 78-Tml (Dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) Đường 77-Tml Đồng Văn Cống 7
540 Đường 79-Tml (Dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) Lâm Quang Ky Nguyễn Khoa Đăng 7
541 Đường 80-Tml (Dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) Đường 79-Tml Cuối Đường 7
542 Đường 81-Tml (Dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) Lâm Quang Ky Nguyễn Khoa Đăng 7
543 Đường 82-Tml (Dự Án Công Ty Phú Nhuận) Nguyễn Địa Lô Lâm Quang Ky 7
544 Đường 83-Tml (Dự Án Công Ty Phú Nhuận) Nguyễn Địa Lô Lâm Quang Ky 7
545 Đường 84-Tml (Dự Án Công Ty Phú Nhuận) Nguyễn Văn Kỉnh Trương Văn Bang 7
546 Đường 85-Tml (Dự Án Công Ty Phú Nhuận) Nguyễn Văn Kỉnh Trương Văn Bang 7
547 Đường 86-Tml (Dự Án Công Ty Quang Trung) Lâm Quang Ky Nguyễn Văn Kỉnh 7
548 Đường 87-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Đường 103-Tml Quách Giai 7
549 Đường 88-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Đường 103-Tml Đường 96-Tml 7
550 Đường 89-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Trọn Đường 7
551 Đường 90-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Đường 103-Tml Quách Giai 7
552 Đường 91-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Vũ Phương Đề Sử Hy Nhan 7
553 Đường 92-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Vũ Phương Đề Đường 96-Tml 7
554 Đường 93-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Đường 92-Tml Đường 96-Tml 7
555 Đường 94-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Vũ Phương Đề Sử Hy Nhan 7
556 Đường 95-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Đường 88-Tml Sử Hy Nhan 7
557 Đường 96-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Đường 88-Tml Sử Hy Nhan 7
558 Đường 97-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Đường 102-Tml Đàm Văn Lễ 7
559 Đường 98-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Nguyễn Khoa Đăng Đường 99-Tml 7
560 Đường 99-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Đường 102-Tml Cuối Đường 7
561 Đường 100-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Đường 102-Tml Nguyễn Trọng Quản 7
562 Đường 101-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Đường 102-Tml Đàm Văn Lễ 7
563 Đường 102-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Nguyễn Khoa Đăng Trương Gia Mô 7
564 Đường 103-Tml (Dự Án 143ha Và Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) Bát Nàn Đường 90-Tml 8
565 Đường 104-Tml (Dự Án Công Ty Huy Hoàng + Công Ty Phú Nhuận) Trọn Đường 8.000

Bảng giá đất các quận huyện Tp.HCM

Hy vọng bài viết Bảng giá đất Quận 2 giai đoạn 2020 – 2024 đã mang đến bạn những thông tin bổ ích để tham khảo. Bên cạnh đó, bạn có thể xem thêm các thông tin về bất động sản trên Giagocchudautu.com tại đây:

5/5 - (71 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *