Bảng giá đất Huyện Bình Chánh giai đoạn 2020 – 2024 – Mới Nhất

Bảng giá đất Huyện Bình Chánh giai đoạn 2020 – 2024 – Mới Nhất. Bài viết dưới đây Giagocchudautu.com gửi đến bạn bảng giá đất Huyện Bình Chánh năm 2020 – 2024, được ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 năm 01 năm 2020 của UBND thành phố.

Bảng giá đất Huyện Bình Chánh

Bảng giá đất Bình Chánh

(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

TT Tên đường Đoạn đường Giá
1 An Hạ Trần Văn Giàu đến Nguyễn Văn Bứa 1.500
2 An Phú Tây – Hưng Long Quốc lộ 1 đến Cầu Rạch Gia

Cầu Rạch Gia đến Đoàn Nguyễn Tuấn

1.500

1.500

3 Bà Cả Quốc lộ 50 đến đường liên ấp 4,5 1.500
4 Bà Thao Nguyễn Cửu Phú đến xã Tân Nhựt 1.500
5 Bầu Gốc Dương Đình Cúc đến Hưng Nhơn 1.500
6 Bến Lội (liên ấp 1,2,3) Võ Văn Vân đến ranh Quận Bình Tân 1.500
7 Bình Hưng Quốc Lộ 50 đến Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Văn Linh đến Đồn Ông Vĩnh

1.500
8 Bình Minh Trần Văn Giàu đến Thích Thiện Hòa 1.500
9 Bình Trường Trọn đường 1.500
10 Bờ Huệ Quốc lộ 1 đến đường nông thôn ấp 2 1.500
11 Bông Văn Dĩa Nguyễn Cửu Phú đến Sài Gòn – Trung Lương

Sài Gòn – Trung Lương đến ranh Tân Nhựt

1.500
12 Bùi Thanh Khiết Quốc lộ 1 đến Nguyễn Hữu Trí 1.500
13 Bùi Văn Sự Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hưng long – Quy Đức 1.500
14 Các đường đá đỏ, đá xanh, ximang còn lại trong huyện Bề rộng mặt đường dưới 2m

Bề rộng mặt đường từ 2m trở lên

1.500

1.500

15 Các đường nông thôn còn lại trong huyện Bề rộng mặt đường dưới 2m

Bề rộng mặt đường từ 2m trở lên

1.500

1.500

16 Cái Trung Hưng Nhơn đến Trần Đại Nghĩa 1.500
17 Cây Bàng Hưng Nhơn đến Trần Đại Nghĩa 1.500
18 Cây Cám (Vĩnh Lộc B) Liên ấp 1,2,3 đến ranh Bình Tân 1.500
19 Phạm Hùng Ranh Quận 8 đến Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Văn Linh đến cống Đồn Ông Vĩnh

Đồn Ông Vĩnh đến cách ranh huyện Nhà Bè 1km

Cách ranh huyện Nhà Bè 1km đến ranh huyện Nhà Bè

1.500

1.500

1.500

1.500

20 Đa Phước Quốc lộ 50 đến sông Cần Giuộc 1.500
21 Đinh Đức Thiện Quốc lộ 1 đến ranh xã Bình Chánh – Tân Qúy Tây

Ranh xã Bình Chánh – Tân Qúy Tây đến ranh tỉnh Long An

1.500

1.500

22 Tân Qúy Tây (Đoàn Nguyễn Tuấn) Quốc lộ 1 đến ngã ba hương lộ 11 – Đoàn Nguyễn Tuấn

Ngã ba hương lộ 11 – Đoàn Nguyễn Tuấn đến ranh tỉnh Long An

1.500

1.500

23 Đê số 2 (Tân Nhựt) Trương Văn Đa đến Tân Long 1.500
24 Đường 1A  (Công nghệ mới) Võ Văn Vân đến Bến Lội 1.500
25 Đướng số 6A Vĩnh Lộc đến Võ Văn Vân 1.500
26 Đường 11A, khu dân cư Him Lam 6A Đường số 16 đến đường số 14 10.200
27 Đường 13A, khu dân cư Him Lam 6A Đường số 18 đến đường số 20 10.200
28 Đường 18B Chợ Bình Chánh đến Đinh Đức Thiện 2.800
29 Đường Ấp 2 (An Phú Tây) Nguyễn Văn Linh đến An Phú Tây – Hưng Long 700
30 Đường ấp 4 (Kinh A) Trần Văn Giàu đến Thích Thượng Hòa 700
31 Đường đê rạch Ông Đồ Quốc lộ 1 đến Nguyễn Hữu Trí 800
32 Dương Đình Cúc Quốc lộ 1 đến Cống Tân Kiên

Cống Tân Kiên đến Nguyễn Cửu Phú

2.300

2.000

33 Đường Kinh T11 Quốc lộ 1 đến rạch Cầu Gia 700
34 Đường Kinh T14 Đinh Đức Thiện đến cầu tân Qúy Tây 600
35 Đường lô 2 Kinh C đến Mai Bá Hương 500
36 Đường liên ấp 1-2 Bình Lợi Cầu Bà Tỵ đến đê Sáu Oánh 500
37 Đường liên ấp 3,4 Tân Liêm đến Nguyễn Văn Linh 500
38 Đường liên ấp 3,4,5 Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hưng Long – Quy Đức 600
39 Đường liên ấp 4,5 Đa Phước đến Quốc lộ 50 600
40 Đường liên ấp 5,6 Quách Điêu đến Lộc Vĩnh

Lộc Vĩnh đến Thới Hòa

2.000

1.400

41 Đường liên ấp 6,2 Quách Điêu đến Kinh Trung Ương 1.900
42 Đường số 1, khu dân cư Bình Hòa Đường số 2 đến đường số 24 8.200
43 Đường số 1, khu dân cư Gia Hòa Quốc lộ 50 đến đường số 5 5.400
44 Đường số 1, khu dân cư Trung Sơn Đường số 9A đến đường số 4 10.900
45 Đường số 1A, khu dân cư Gia Hòa Đường số 1 5.400
46 Đường số 1, khu tái định cư Tân Túc Nguyễn Hữu Trí đến đường số 6 4.500
47 Đường số 1A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 1 10.000
48 Đường số 1B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 6 đến đường số 1C 10.000
49 Đường số 1C, khu dân cư Trung Sơn Đường số 7 đến đường số 4A 10.000
50 Đường số 1D, khu dân cư Trung Sơn Đường số 6D đến đường số 6A 10.000
51 Đường số 1E, khu dân cư Trung Sơn Đường số 8A đến đường số 7 10.000
52 Đường số 1F, khu dân cư Trung Sơn Trọn đường 10.000
53 Đường số 2, khu dân cư Bình Hưng Đường số 1 đến đường số 21 5.800
54 Đường số 2, khu dân cư Gia Hòa Đường số 1A đến đường số 5 5.900
55 Đường số 2, khu dân cư Trung Sơn Đường 9A đến đường số 4 10.600
56 Đường số 2, khu tái định cư Tân Túc Đường số 5 đến cuối đường 4.500
57 Đường số 2A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 2 10.000
58 Đường số 2B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 2 9.200
59 Đường số 3, khu dân cư Bình Hưng Đường số 8 đến đường số 4 5.700
60 Đường số 3, khu dân cư Gia Hòa Đường số 2 đến đường số 12 3.300
61 Đường số 3, khu dân cư Trung Sơn Đường số 4 đến đường số 12 13.300
62 Đường số 3A, khu tái định cư Tân Túc Nguyễn Hữu Trí đến đường số 2 3.9003
63 Đường số 3A, khu dân cư  Gia Hòa Đường số 12 đến đường số 8 3.300
64 Đường số 4, khu dân cư Bình Hưng Đường số 1 đến đường số 7 5.800
65 Đường số 4, khu dân cư Gia Hòa Đường số 3 đến đường số 5 3.300
66 Đường số 4, khu dân cư Trung Sơn Trọn đường 13.500
67 Đường số 4, khu tái định cư Tân Túc Đường số 5 đến cuối đường 3.600
68 Đường số 4A, khu dân cư Trung Sơn Đưởng số 3 đến đường 1B 12.600
69 Đường 4B Đa Phước Trọn đường 600
70 Đường số 5, khu dân cư Bình Hưng Đường số 8 đến đường số 4 700
71 Đường số 5, khu dân cư Gia Hòa Trọn đường 3.600
72 Đường số 5, khu dân cư Him Lam 6B Đường số 6 đến Phạm Hùng 11.700
73 Đường số 5, khu dân cư Trung Sơn Đường số 7 đến đường 1B 11.100
74 Đường số 5, khu tái định cư Tân Túc Đường số 4 đến cuối đường 3.600
75 Đường số 5A, B, C, khu dân cư Bình Hưng Đường số 6 đến đường số 4 5.800
76 Đường số 5A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 6 đến đường số 4 9.200
77 Đường số 5B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 8C đến đường số 8 9.200
78 Đường số 5C, khu dân cư Trung Sơn Đường số 1E đến đường số 10A 9.200
79 Đường số 6, khu dân cư Bình Hưng Đường số 5 đến đường số 21 5.800
80 Đường số 6, khu dân cư Gia Hòa Đường số 1A đến đường số 5 4.100
81 Đường số 6, khu dân cư Him Lam Trọn đường 9.600
82 Đường số 6, khu dân cư Trung Sơn Đường số 9A đến đường số 1 13.300
83 Đường số 6, khu tái định cư Tân Túc Đường số 3 đến đường số 1 3.600
84 Đường số 6A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 1A đến đường số 3 10.500
85 Đường số 6B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 5 đến đường số 7 10.500
86 Đường số 6C, khu dân cư Trung Sơn Đường số 5 đến đường số 7 10.500
87 Đường số 6D, khu dân cư Trung Sơn Đường số 1A đến đường số 3 10.500
88 Đường số 7, khu dân cư Bình Hưng Đường số 10 đến đường số 2 6.300
89 Đường số 7, khu dân cư Trung Sơn Đường số 12 đến đường số 1C 13.000
90 Đường số 7A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 9A đến Nguyễn Văn Linh 9.200
91 Đường số 8, khu dân cư Bình Hưng Đường số 1 đến đường số 19 6.300
92 Đường số 8, khu dân cư Gia Hòa Đường số 1A đến đường số 5 3.600
93 Đường số 8, khu dân cư Trung Sơn Đường số 12 đến đường 9A 15.600
94 Đường số 8, khu tái định cư Tân Túc Đường số 3 đến đường số 1 4.500
95 Đường số 8A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 12 đến đường số 3 10.500
96 Đường số 8B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 1E đến đường số 1F 10.500
97 Đường số 8C, khu dân cư Trung Sơn Đường số 7 đến đường số 5 10.500
98 Đường số 9, khu dân cư Bình Hưng Đường số 10 đến đường số 24 6.700
99 Đường số 9, khu dân cư Him Lam 6B Đường số 6 đến đường Phạm Hùng 11.700
100 Đường số 9, khu dân cư Trung Sơn Đường số 4 đến đường số 10 10.900
101 Đường số 9A, khu dân cư Trung Sơn Nguyễn Văn Linh đến cầu Kênh Xáng 16.000
102 Đường số 10, khu dân cư Bình Hưng Quốc lộ 50 đến ranh xã Phong Phú 12.100
103 Đường số 10, khu dân cư Gia Hòa Đường số 3 đến đường số 1A 3.600
104 Đường số 10, khu dân cư Trung Sơn Đường số 9A đến đường số 3 12.800
105 Đường số 10, khu tái định cư Tân Túc Đường số 3 đến đường số 1 4.500
106 Đường số 10A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 5 đến đường số 7 12.000
107 Đường số 10B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 9A đến đường số 1 12.000
108 Đường số 11, khu dân cư Bình Hưng Đường số 10 đến đường số 24 6.600
109 Đường số 11, khu dân cư Him Lam 6A Nguyễn Văn Linh đến đường số 14 13.800
110 Đường số 12, khu dân cư Bình Hưng Đường số 11 đến đường số 19 5.700
111 Đường số 12, khu dân cư Gia Hòa Đường số 3 đến đường số 5 4.700
112 Đường số 13, khu dân cư Bình Hưng Đường số 24 đến đường số 14 5.800
113 Đường số 13, khu dân cư Him Lam 6A Đường số 24 đến đường số 14 12.100
114 Đường số 14, khu dân cư Bình Hưng Đường số 1 đến đường số 15 12.000
115 Đường số 14, khu dân cư Him Lam 6A Đường số 10 đến đường số 18 7.100
116 Đường số 15, khu dân cư Bình Hưng Đường 26 số đến đường số 14 11.500
117 Đường số 15, khu dân cư Him Lam 6A Đường 21 số đến đường số 13 5.700
118 Đường số 16, khu dân cư Bình Hưng Đường 26 số đến đường số 14 9.200
119 Đường số 16, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11số đến đường số 15 5.700
120 Đường số 17, khu dân cư Bình Hưng Đường 22 số đến đường số 12 12.000
121 Đường số 18, khu dân cư Bình Hưng Đường 1 số đến đường số 19 5.800
122 Đường số 18, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11 số đến đường số 15 7.200
123 Đường số 19, khu dân cư Bình Hưng Đường 2 số đến đường số 22 12.000
124 Đường số 20, khu dân cư Bình Hưng Đường 13 số đến đường số 17 7.700
125 Đường số 20, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11 số đến đường số 15 11.500
126 Đường số 21, khu dân cư Bình Hưng Đường 2 số đến đường số 22 7.100
127 Đường số 22, khu dân cư Bình Hưng Đường 11 số đến đường số 1 5.800
128 Đường số 22, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11 số đến đường số 15 13.200
129 Đường số 24, khu dân cư Bình Hưng Trọn đường 5.700
130 Đường số 24, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11 số đến đường số 15 11.700
131 Đường số 22, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11 số đến đường số 15 12.000
132 Đường tập đoàn 16 (Đa Phước) Quốc lộ 50 đến liên ấp 4.5 700
133 Đường T12 Đinh Đức Thiện đến liên ấp 1.3 1.300
134 Hoàng Đạo Thúy Quốc lộ 1 đến ranh quận 8 2.600
135 Hoàng Phan Thái Quốc lộ 1 đến đường Bình Trường 1.400
136 Hoàng Phan Thái Đường Bình Trường đến ranh tỉnh Long An 1.200
137 Hóc Hưu Đoàn Nguyễn Tuấn đến Quy Đức 800
138 Hưng Long – Quy Đức Trọn đường 1.200
139 Hưng Nhơn Quốc lộ 1 đến cầu Hưng Nhơn

Cầu Hưng Nhơn đến Nguyễn Cửu Phú

2.300

2.000

140 Hương lộ 11 Ngã 3 Đinh Đức Thiện – Tân Qúy Tây đến Ngã 3 Hương lộ 11 – Đoàn Nguyễn Tuấn 1.800
141 Huỳnh Bá Chánh Quốc lộ 1đến sông Chợ Đệm 2.200
142 Huỳnh Văn Trí Quốc lộ 1 đến Đinh Đức Thiện 1.100
143 Khoa Đông (Lê Minh Xuân) Trần văn Giàu đến ranh xã Tân Nhựt 800
144 Khuất Văn Bứt Xóm Hổ đến Trần Đại Nghĩa 700
145 Kinh C Trọn đường 500
146 Kinh 5 Vường Thơm đến ranh tỉnh Long An 500
147 Đường số 7 Nguyễn Cửu Phú đến ranh Tân Nhựt 800
148 Kinh T12 Huyfnh Văn Trí đến ranh xã Tân Qúy Tây 900
149 Kinh Liên Vùng (kinh Trung Ương) Vĩnh Lộc đến ranh Quận Bình Tân 1.200
150 Lại Hùng Cường Vĩnh Lộc đến Võ Văn Vân 1.700
151 Láng Le – Bàu Cò Trần Văn Giàu đến Thế Lữ 2.000
152 Lê Thái Trinh (Kinh 9) Sài Gòn – Trung Lương đến ranh xã Tân Nhựt 800
153 Lê Chính Đáng Kinh A – Lê Minh Xuân đến Mai Bá Hương 800
154 Lê Đình Chi Trần Văn Giàu đến Thích Thiện Hòa 800
155 Linh Hòa Quốc lộ 50 đến đường liên ấp 4,5 1.600
156 Lương Ngang Tân Long đến cầu bà Tỵ 800
157 Mai Bá Hương Cầu Xáng đến ngã ba Lý Mạnh 1.500
158 Ngã Ba Chú Lường Trọn đường 900
159 Nguyễn Cửu Phú Nguyễn Hữu Trí đến ranh Quận Bình Tân 3.000
160 Nguyễn Đình Kiên Kinh C đến ranh Quận Bình Tân 800
161 Nguyễn Hữu Trí Quốc lộ 1 đến Bùi Thanh Khiết

Bùi Thanh Khiết đến ranh tỉnh Long An

3.400

2.400

162 Nguyễn Thị Tú Vĩnh Lộc đến ranh Quận Bình Tân 4.400
163 Nguyễn Văn Bứa Cầu Lớn đến ranh tỉnh Long An 1.200
164 Nguyễn Văn Linh Ranh Quận 7 đến Cao tốc Sài Gòn Trung Lương 6.800
165 Nguyễn Văn Long Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hưng Long – Quý Đức 800
166 Dân công Hỏa tuyến (nữ dân công Kênh Trung Ương đến ranh huyện Hóc Môn 2.000
167 Phạm Tấn Mười Quốc lộ 50 đến Đoàn Nguyễn Tuấn 800
168 Quách Điêu Vĩnh Lộc đến ranh huyện Hóc Môn 3.000
169 Nguyễn Văn Thê Đoàn Nguyễn Tuấn đến Trị Yên 800
170 Nguyễn Văn Thời tên cũ Quy Đức (Bà Bầu) Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hóc Hưu 800
171 Quốc lộ 1 Ranh Quận Bình Tân đến cầu Bình Điền

Cầu Bình Điền đến ngã ba Quán Chuối

Ngã ba Quán Chuối đến nhà thờ Bình Chánh

Nhà thờ Bình Chánh đến ranh tỉnh Long An

6.200

4.700

4.000

3.700

172 Quốc lộ 50 Ranh Quận 8 đến Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Văn Linh đến hết ranh xã Phong Phú

Hết ranh xã Phong Phú đến hết ranh xã Đa Phước

Hết ranh xã Đa Phước đến cầu Ông Thìn

Cầu Ông Thìn đến ranh tỉnh Long An

10.800

7.800

6.300

4.500

3.500

173 Tân Nhiễu Anh Phú Tây đến kinh T11 900
174 Tân Liên Quốc lộ 50 đến đường liên ấp 3,4 2.000
175 Tân Liễu Đoàn Nguyễn Tuấn đến Long Hưng – Quy Đức 1.200
176 Tân Long Ranh tỉnh Long An đến cầu Chợ Đệm 1.100
177 Tân Túc Quốc Lộ 1 đến Nguyễn Hữu Trí 2.200
178 Thanh Niên Cầu Xáng đến ranh huyện Hóc Môn 1.500
189 Thế Lữ Trọn đường 1.200
180 Thích Thiện Hòa Trọn đường 600
181 Thiên Giang Bùi Thanh Khiết đến Nguyễn Hữu Trí 1.600
182 Thới Hòa Quách Điêu đến Vĩnh Lộc 2.200
183 Trần Văn Giàu Ranh Quận Tân Bình đến Cầu Xáng

Cầu Xáng đến ảnh tỉnh Long An

2.600

2.100

184 Trần Đại Nghĩa Quốc lộ 1 đến Cầu Kinh B

Cầu Kinh B đến Cầu Kinh A

Cầu Kinh A đến Mai Bá Hương

4.700

1.700

1.700

185 Trần Hải Phụng Vĩnh Lộc đến Võ Văn Vân 900
186 Trịnh Như Khuê Trọn đường 2.400
187 Trịnh Quang Nghị Ranh Quận 8 đến Quốc lộ 50 2.700
188 Trương Văn Đa Tân Long đến cầu Bà Tỵ

Cầu Bà Tỵ đến ranh tỉnh Long An

800

800

189 Vĩnh Lộc Khu công nghiệp Vĩnh Lộc đến Trần Văn Giàu 2.900
190 Võ Hữu Lợi Trần Văn Giàu đến ranh xã Tân Nhựt 1.100
191 Võ Văn Vân trần Văn Giàu đến Vĩnh Lộc 3.100
192 Vườn Thơm Cầu Xáng đến ranh tỉnh Long An 1.500
193 Xóm Dầu Bùi Thanh Khiết đến rạch Ông Đồ 1.100
194 Xóm Giữa Cầu Kinh C đến cầu Chợ Đệm 500
195 Xóm Hổ Dương Đình Cúc đến Nguyễn Cửu Phú 1.200
196 Đường Chùa Trọn đường 1.200
197 Đường Bảy Tấn Trọn đường 1.2001
198 Đường Bờ Nhà Thờ Trọn đường 1.900
199 Đường giao thông hào ấp 3 Trọn đường 1.600
200 Đường miếu Ông Đá Trọn đường 1.200
201 Đường tập đoàn 7 Trọn đường 900
202 Đường liên ấp 1,2 Trọn đường 1.600
203 Đường liên ấp 2,3 Trọn đường 1.600
204 Đường kinh T11 (Tân Nhựt) Trọn đường 1.100
205 Bà Điểm Trọn đường 800
206 Đường Xã Hai Trọn đường 800
207 Kinh 9 Trọn đường 800
208 Kinh 10 Trọn đường 800
209 Kinh 8 Trọn đường 800
210 Kinh Sáu Oánh Trọn đường 800
211 Đê ranh tỉnh Long An Trọn đường 800
212 Kinh 7 Trọn đường 800
213 Cao tốc Hồ Chí Minh – Trung Lương Ranh tỉnh Long An đến sông Chợ Đệm (nút giao thông Chợ Đệm)

Sông Chợ Đệm (nút giao thông Chợ Đệm) đến Nguyễn Văn Linh (nút giao thông Bình Thuận)

2.500

 

2.200

214 Đường tập đoàn 7 – 11 Trọn đường 1.600
215 Kênh A (Tân Túc) Trọn đường 1.200
216 Kênh B (Tân Túc) Trọn đường 1.200
217 Rạch Ông Cốm Trọn đường 1.200
218 Đường bờ Xe Lam Trọn đường 1.600
219 Đường ấp 1 Vĩnh Lộc đến kênh Trung Ương 2.000
220 Đường ấp 1,2 Kênh Trung Ương đến đường liên ấp 6- 2 1.600
221 Đường sư 9 Đường liên ấp 6 – 2 đến dân công hỏa tuyến 1.600
222 Đường liên ấp 2 – 3 – 4 Đường liên ấp 6 – 2 đến ranh huyện Hóc Môn 1.100
223 Các đường trong khu dân cư Hồ Bắc Đường số 1 (Đường Hưng Nhơn đến đường Kinh Tư Thế)

Đường số 2 (đường số 2 đến đường số 5)

Đường số 3 (đường số 2 đến Kinh Tư Thế)

Đường số 5 (Đường Hưng Nhơn đến đường Kinh Tư Thế)

3.300

2.400

2.400

2.400

224 Các đường trong khu dân cư Tân Tạo Đường số 4 (Trần Đại Nghĩa đến đường số 15)

Đường số 7 (đường số 2 đến đường số 12)

Đường số 8 (đường số 5 đến đường số 15)

Đường số 9 (đường số 2 đến đường số 8)

Đường số 11 (đường số 2 đến đường số 4)

Đường số 11A (đường số 8 đến đường số 12)

Đường số 12 (đường số 15 đến đường số 5)

Đường số 13 (đường số 2 đến đường số 12)

Đường số 15 (đường số 12 đến đường số 2)

3.000

2.500

1.700

1.700

1.700

1.700

1.700

1.700

1.700

225 Các đường trong khu dân cư Depot Đường A (Hưng Nhơn đến cuối tuyến)

Đường số 1 (đường A đến cuối tuyến)

Đường số 2 (đường B đến đường số 1)

Đường B (đường số 1 đến cuối tuyến)

2.400

1.800

1.800

1.600

226 Các đường trong khu công nghiệp An Hạ Đường số 1 (đường An Hạ đến cụm công nghiệp)

Đường số 2 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

Đường số 3 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

Đường số 4 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

Đường số 5 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

1.300

1.300

1.300

1.300

1.300

227 Các đường trong khu dân cư Conic Đường số 12 (Vành đai trong đến rạch Bà Tàng)

Đường số 3A (đường số 8 đến đường số 12)

Đường số 3B (đường số 12 đến đường số 18)

Đường số 1 (Nguyễn Văn Linh đến rạch Bà Tàng)

Đường số 7 (Nguyễn Văn Linh đường đường số A)

Đường số 2 (Đường số 3)

Đường số 4 (đường số 9 đến đường số 11)

Đường số 5 (đường số 2 đến đường số 3A)

Đường số 8 (đường Vành đai trong đến đường số 11)

Đường số 8A (đường số 9 đến đường số 11)

Đường số 9 (đường số 2 đến đường số 10)

Đường số 10 (Vành Đai trong đến đường số 11)

Đường số 11 (đường số 6 đến đường số 10)

Đường số 12A (Đường số 3B đến đường số 7)

Đường số 14 (Vành đai trong đến đường số 7)

Đường số 16 (Vành đai ttrong đến đường số 7)

5.300

5.300

5.300

6.000

6.000

6.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

228 Các đường trong khu dân cư Tân Bình Đường số 1 (Nguyễn Văn Linh đến Vành Đai Trong)

Đường số 2 (Nguyễn Văn Linh đến đường số 1)

Đường số 1B (đường số 8 đến đường số 10)

Đường số 1C (đường số 14 đến cuối đường)

Đường số 1D (đường số 14 đến đường số 16)

Đường số 1E (đường số 18 đến cuối đường)

Đường số 2 (đường số 1 đến đường số 3A)

Đường số 3 (đường số 1 đến đường số 6)

Đường số 3A (đường số 2, số 4 đến đường số 10)

Đường số 3B (đường số 14 đến số 16)

Đường số 3C (đường số 1 đến đường số 18)

Đường số 4 (đường số 1 đến đường số 3A)

Đường số 6 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 6A (đường số 1 đến đường số 3)

Đường số 6 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 6A (đường số 1 đến đường số 3)

Đường số 8 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 10 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 12 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 16 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 14 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 18 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

229 Đường Vành Đai Trong Đường Vành Đai Trong (Nguyễn Văn Linh đến đường số 1) 6.000
230 Các đường trong khu dân cư Hồng Quang Đường số 3 (Nguyễn Văn Linh đến đường số 10)

Đường số 3A (đường số 10 đến đường số 2)

Đường số 10 (đường số 5 đến đường số 1)

Đường số 4 (đường số 5 đến đường số 1)

Đường số 1 (đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)

Đường số 2 (đường số 5 đến đường số 1)

Đường số 16 (đường số 5 đến đường số 1)

Đường số 16A (đường số 5 đến đường số 3)

Đường số 14E (đường số 5 đến đường số 14A)

Đường số 14A (đường số 16 đến đường số 14)

Đường số 14C (đường số 14E đến đường số 14)

Đường số 14D (đường số 14C đến đường số 14)

Đường số 14 (đường số 1 đến đường số 5)

Đường số 12E (đường số 1 đến đường số 5)

Đường số 12C (đường số 12E đến đường số 12)

Đường số 12D (đường số 12E đến đường số 12C)

Đường số 12A (đường số 12E đến đường số 12B)

Đường số 12B (đường số 12E đến đường số 12)

Đường số 12 (đường số 1 đến đường số 5)

Đường số 1A (đường số 10 đến đường số 8)

Đường số 8 (đường số 1 đến đường số 5)

Đường số 6C (đường số 3A đến đường số 3B)

Đường số 6D (đường số 6 đến đường số 5)

Đường số 3B (đường số 8 đến đường số 2)

Đường số 6E (đường số 6D đến đường số 6)

Đường số 6A (đường số 6B đến đường số 6B)

Đường số 4A (đường số 1 đến đường số 3A)

Đường số 2D (đường số 1 đến đường số 5)

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

231 Các đường trong khu dân cư An Phú Tây Đường số 13 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 2)

Đường số 21 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 2)

Đường số 4 (đường số 1 đến ranh phía Tây)

Đường số 14 (đường số 13 đến ranh phía Tây)

Đường số 24 (đường số 1 đến ranh phía Tây)

Đường số 1 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 2)

Đường số 3 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 16)

Đường số 5 (đường số 4 đến đường số 10)

Đường số 7 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 24)

Đường số 9 (đường số 10 đến đường số 16)

Đường số 11 (đường số 6 đến đường số 8)

Đường số 15 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 28)

Đường số 17 (đường số 6 đến đường số 24)

Đường số 19 (đường số 24 đến đường số 32)

Đường số 23 (đường số 24 đến đường số 32)

Đường số 25 (đường số 14 đến đường số 22)

Đường số 27 (đường số 6 đến đường số 12)

Đường số 29 (đường số 2 đến đường số 32)

Đường số 31 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 14)

Đường số 2 (đường số 1 đến đường số 29)

Đường số 6 (đường số 5 đến đường số 29)

Đường số 8 (đường số 5 đến đường số 11)

Đường số 10 (đường số 1 đến đường 13)

Đường số 12 (đường số 17 đến đường số 29)

Đường số 16 (đường số 1 đến đường số 13)

Đường số 18 (đường số 29 đến đường số 31)

Đường số 20 (đường số 3 đến đường số 13)

Đường số 22 (đường số 17 đến đường số 31)

Đường số 26 (đường số 3 đến đường số 7)

Đường số 28 (đường số 15 đến đường số 19)

Đường số 30 (đường số 29 đến đường số 31)

Đường số 31 (đường số 15 đến đường số 31)

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

232 Cây Cám 2 (Vĩnh Lộc B) Liên ấp 1 – 2 – 3 đến ranh Quận Bình Tân 1.300
233 Liên ấp 1,2 (Đa Phước) Trọn đường 1.400
234 Đường 4C (Đa Phước) Trọn đường 400
235 Kinh Trung Ương Vĩnh Lộc đến ranh huyện Hóc Môn 1.200
236 Đường Kinh 10 Giảng Bình Trường đến Miếu Ông Đá 1.500
237 Kinh 11 (Tân Nhựt) Láng Le – Bàu Cò đến Kinh C 900
238 Đê số 1 (Tân Nhựt) Trương Văn Đa đến Tân Long 1.100
239 Đê số 3 (Tân Nhựt) Đê số 2 đến Bà Tỵ 900
240 Đê số 4 (Tân Nhựt) Đê số 2 đến Bà Tỵ 900
241 Kinh 3 Thước Trọn đường 800
242 Kinh 4 Thước Trọn đường 800
243 Ổ Cu Kiến Vàng Trọn đường 800
244 Láng Chả Bông Văn Dĩa đến Nguyễn Đình Kiên 1.100
245 Bà Tỵ (Lương Khánh Thiện) Trương Văn Đa đến Tân Long 1.100
246 Bà Miêu Lương Ngang đến Sáu Oánh 800
247 Ông Đức Đê số 1 đến đê số 2 900
248 Kinh Tắc Trọn đường 800
249 Võ Trần Chí Nút giao thông Chợ Đệm đến ranh xã Tân kiên – Tân Nhựt

Ranh xã Tân kiên – Tân Nhựt đến Trần Đại Nghĩa

1.500

1.500

250 Liên tổ 5 – 8 (ấp 2) Trần Đại Nghĩa đến Khuất Văn Bức 3.290
251 Nhánh rẽ Dương Đình Khúc (Tân Kiên) Dương Đình Khúc đến cống Tân Kiên 1.610
252 Đường ấp 2 nối dài (An Phú Tây) An Phú Tây – Hưng Long đến ranh xã Tân Qúy Tây 1.680
253 Đường Đê Bao Rạch Cầu Già (An Phú Tây) An Phú Tây – Hưng Long đến khu dân cư An Phú Tây 47ha 1.680
254 Nhánh 11 Đường Chùa (An Phú Tây) Đường Chùa đến đường cụt 840
255 Cầu Ông Chiếm (Quy Đức) Quy Đức (Nguyễn Văn Thê) đến Hóc Hưu 560
256 Liên xã Tân Kim – Quy Đức (Quy Đức) Đoàn Nguyễn Tuấn đến ranh xã Tân Kim – Cần Giuộc 1.010
257 Đường Ông Niệm (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến cầu Ông Niệm 5.460
258 Đường Xương Cá 1 (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến thửa 48 tờ 77 (BĐĐC) 5.460
259 Đường Xương Cá 2 (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến thửa 81 tờ 84 (BĐĐC) 5.460
260 Hẻm Huy Phong (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến đường cụt 5.460
261 Hẻm văn phòng ấp 5 (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến đường cụt 5.460
262 Hẻm Thành Nhân (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến đường cụt 5.460
263 Đường kênh Rau Răm (Bình Lợi) Vườn Thơm đến ranh tỉnh Long An 1.050
 264 Đường 1B (Vĩnh Lộc B) Vĩnh Lộc đến đường 6A 2.170
 265 Đường 1C (Vĩnh Lộc B) Lại Hùng Cường đến kênh liên vùng 2.170
266 Đường liên ấp 1,2 (Vĩnh Lộc B) Liên ấp 1 – 2 -3 (Bến Lội) đến rạch Cầu Suối 1.120
267 Đường 6C (Vĩnh Lộc B) Vĩnh Lộc đến đường 6A 2.030
268 Đường 6D (Vĩnh Lộc B) Lại Hùng Cường đến kênh liên vùng 1.190
269270 Đường đê bao ấp 5 (Vĩnh Lộc B) Vĩnh Lộc đến đường 20 ấp 5 2.030
271 Đường đê bao ấp 2,3 (Vĩnh Lộc B) Võ Văn Vân 2.170
272 Đường 5A (Vĩnh Lộc B) Vĩnh Lộc đến kinh Trung Ương 2.030
273 Đường 4A (Vĩnh Lộc B) Võ Văn Vân đến rạch Cầu Suối 2.170
274 Đường tổ 7 – tổ 2, ấp 1 (Tân Qúy Tây) Tổ 7, ấp 1 đến tổ 2, ấp 1 910
275 Đường 15 – tổ 16, ấp 1 (Tân Qúy Tây) Tổ 15, ấp 1 đến tổ 16, ấp 1 910
276 Đường mương 5 Suốt, ấp 1 (Tân Qúy Tây) Tổ 17, ấp 1 đến tổ 15, ấp 1 490
277 Đường tổ 13, 14, 16 ấp 1 (Tân Qúy Tây) Tổ 13, ấp 1 đến tổ 16, ấp 1 490
278 Đường số 3 – tổ 5, ấp 4 (Tân Qúy Tây) Tổ 3, ấp 1 đến tổ 5, ấp 1 910
279 Đường Sáu Đào – An Phú Tây (Tân Qúy Tây) Tổ 13, ấp 3 đến xã An Phú Tây 490
280 Hẻm số 8 (Phạm Văn Hai) Vĩnh Lộc đến ranh Vĩnh Lộc B 1.820
281 Hẻm số 17 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến ấp 1,2 1.820
282 Hẻm số 29 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 2 1.820
283 Hẻm số 31 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 2 1.820
284 Hẻm số 45 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 4 1.820
285 Hẻm số 51 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 5 1.820
286 Hẻm số 58 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 3 1.820
287 Hẻm số 59 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 3 1.820
288 Hẻm số 8 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 3 1.820
289 Hẻm số 91 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
290 Hẻm số 92 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
291 Hẻm số 91 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
292 Hẻm số 94 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
293 Hẻm số 95 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
294 Hẻm số 96 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
295 Hẻm số 97 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
296 Hẻm số 98 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
297 Hẻm số 99 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
298 Hẻm số 100 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
299 Hẻm số 101 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050

Bảng giá đất các quận huyện Tp.HCM

Hy vọng bài viết Bảng giá đất Huyện Bình Chánh giai đoạn 2020 – 2024 đã mang đến bạn những thông tin bổ ích để tham khảo. Bên cạnh đó, bạn có thể xem thêm các thông tin về bất động sản trên Giagocchudautu.com tại đây:

5/5 - (23 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *